|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơng 2 |
rơng 2(KJ)(dt): rừng già.'' Nhôn bô̆k tơ rơng kơpang it ing: Chúng tôi đi rừng cây dầu âm u. Uh kơdrơ̆ng rơng hơngo: Rừng thông cao ngất.'' |
Bahnar |
| Rông jông |
rông jông (K)(dt), x: rông. |
Bahnar |
| Rông rang |
rông rang (KJ)(trt): hỏa hoạn. Tŭk kơtôch hơ̆t kưê kă lơ̆m khei phang, 'bônh kơ rông rang bri: Vứt tàn thuốc bừa bãi vào mùa khô, dễ gây nạn cháy rừng. |
Bahnar |
| Rŏng roih |
rŏng roih (K)(trt): sau rốt. Rŏng roih kơ 'de: Sau hết mọi người. |
Bahnar |
| Rong roih |
rong roih (K)(dt): chũm chọe. Rong roih, ot kiơ̆ hơyŭn ching chêng: Chũm chọe, nhịp theo tiếng cồng chiêng. |
Bahnar |
| Rơng rơnga |
rơng rơnga (KJ)(đt): chó theo cái.'' Kŏ rơng rơnga: Chó theo cái.'' |
Bahnar |
| Rơnga |
rơnga (KJ)(dt): mè, vừng. |
Bahnar |
| Rơngaih |
rơngaih (KJ)(đt): sắp chỉ trên khung dệt.'' Adroi kơ tanh athai rơngaih: Trước khi dệt phải sắp chỉ'' |
Bahnar |
| Rơngăl |
rơngăl (KJ)(dt): giấc ngủ ngắn. ''Minh rơngăl tep: Một giấc ngủ ngắn.'' |
Bahnar |
| Rơngăm 1 |
rơngăm 1(KJ)(đt): 1- lặn (mặt trăng).'' Khei rơngăm: Trăng lặn. ''2- lửa tắt dần. ''Xoh muih, unh xa 'dĭ 'long, dang ei xang rơngăm boih: Ðốt rẫy, lửa thiêu sạch cây, bây giờ tắt dần.'' |
Bahnar |