|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơmeh |
rơmeh (KJ)(đt): vét lại.'' Pơngot jat, inh rơmeh por kra lơ̆m gŏ wă dă 'biơ̆ hang klak: Ðói quá, tôi vét lại cơm cháy ăn cho đỡ lòng.'' |
Bahnar |
| Rơmêng |
rơmêng (K)(đt): làm nhẹ tay. ''Pik pơgang athai rơmêng kuă kơ 'de jĭ: Thoa thuốc phải nhẹ tay, để khỏi đau. Chĕp kơtăp iĕr athai rơmêng iŭ pơchah: Cầm trứng phải nhẹ tay kẻo bể.'' |
Bahnar |
| Rơmeng 1 |
rơmeng 1(K)(đt): đánh mạnh, đập mạnh.'' Tôh rơmeng kŏ rơyŭk: Ðập chó dại cho chết.'' |
Bahnar |
| Rơmeng 2 |
rơmeng 2(K)(trt): mãi tới, cho tới. Pơkă jang truh pơ'dăm jơ wih, chŏng rơmeng truh măng nao ăn wih: Aán định năm giờ về, mà mãi tới tối mới cho về. |
Bahnar |
| Rơmet |
rơmet (KJ)(đt): 1- dọn dẹp. ''Rơmet tơmam lơ̆m hnam wă xơgaih: Dọn dẹp đồ đạc trong nhà cho sạch sẽ. ''2- sửa soạn.'' Rơmet por tơ'băng kơ tơmoi: Sửa soạn cơm nước cho khách.'' 3- suy nghĩ chín chắn.'' Rơmet 'don adroi kơ pơma: Suy nghĩ chín chắn trước khi nói. Rơmet 'don bơnôh: Tĩnh tâm.'' |
Bahnar |
| Rơmlôh |
rơmlôh (K)(trt): 1- phì nộn, mập ú.'' Nhŭng bek rơmlôh: Heo mập ú.'' 2- rất nhiều.'' Xet 'dei ka rơmlôh 'bĕnh kơ grang: Xet có đầy rỗ cá.'' |
Bahnar |
| Rơmlŏnh |
rơmlŏnh (K)(tt): nõn nà (da)1- tròn. 2- rặc. 3- hoàn toàn. x: apôm. |
Bahnar |
| Rơmlunh |
rơmlunh (KJ)](trt): mập phì. '' ‘De Dŭ Dă păng Hlă Hlêl oei ‘dĕch tơ hnam, pôm xŏng tep, dang ei hăp bek rơmlunh: Bọn Dŭ Dă và Hlă Hlêl chỉ ở nhà ăn với ngủ; bây giờ họ mập phì.'' |
Bahnar |
| Rơmơ |
rơmơ (KJ)(đt): ngủ mớ.'' Hăp rơmơ plăt măng: Nó ngủ mớ suốt đêm'' |
Bahnar |
| Rơmo |
rơmo (KJ)(dt): con bò.'' Rơmo bri: Bò rừng. Rơmo tơno: Bò đực. Rơmo kreu: Bò thiến. Rơmo yŏng: Bò cái.'' |
Bahnar |