rơmet (KJ)(đt): 1- dọn dẹp. ''Rơmet tơmam lơ̆m hnam wă xơgaih: Dọn dẹp đồ đạc trong nhà cho sạch sẽ. ''2- sửa soạn.'' Rơmet por tơ'băng kơ tơmoi: Sửa soạn cơm nước cho khách.'' 3- suy nghĩ chín chắn.'' Rơmet 'don adroi kơ pơma: Suy nghĩ chín chắn trước khi nói. Rơmet 'don bơnôh: Tĩnh tâm.''
Add new comment