|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơlang 1 |
rơlang 1(K)(đt): sụp đổ. ''Ih athai chô̆ pơxơ̆ng mă kơjăp, tơ̆ng bĭ jơnĕng gô rơlang: Anh phải cột mầm trĩ cho chắc, bằng không, vắch sẽ bị đổ.'' |
Bahnar |
| Rơlang 2 |
rơlang 2(KJ)(dt): 1- chuối rừng. 2- một loại cây rừng. |
Bahnar |
| Rơlat |
rơlat (KJ)(tt): lụt lội.'' 'Dak rơlat păi mir 'ba hơna pơtăm: Bão lụt tàn phá mùa màng.'' |
Bahnar |
| Rơlau |
rơlau (KJ)(lt): chỉ vì, chỉ tại.''Bă hăp tam ăn oei kơ 'de, rơlau hăp wă jat: Cha nó chưa cho phép nó lập gia đình, chỉ vì nó muốn quá thôi. Inh tanh reo uh kơ 'lơ̆ng, rơlau inh bĭ gơh: Tôi đan gùi không đẹp, chỉ vì tôi không biết đan.'' |
Bahnar |
| Rơlay |
rơlay(KJ)(tt): 1- lẻ.'' Jên rơlay: Tiền lẻ. ''2- thả rong (bò, trâu). ''Rơmo rơlay: Bò thả rong. ''3- dụng cụ chưa tra cán.'' Măn xung xăng rơlay tơ mum: Ðể dao rìu chưa tra cán vào xó nhà. ''4- thong dong. ''Tơdăm tam iŏk 'de oei rơlay, wă bô̆k tơyơ bô̆k, wă wih layơ wih: Thanh niên chưa vợ, còn thong dong, muốn đi đâu thì đi, muốn về lúc nào thì về.'' 5- sạch. '''Ba rơlay: Lúa rê sạch.'' |
Bahnar |
| Rơlĕ |
rơlĕ (KJ)(trt): bải hoải.'' Bô̆k rong ataih jing rơlĕ jơ̆ng ti: Ði đường xa về bải hoải tay chân.'' |
Bahnar |
| Rơleh 1 |
rơleh 1(KJ)(đt): trảy, róc lá, tước.'' Rơleh kơmăt kram: Trảy mắt tre. Rơleh kơtao: Róc lá mía.'' |
Bahnar |
| Rơleh 2 |
rơleh 2(K) [rơlih(K)](đt): sụp đổ. ''Tơdeng wong 'bơ̆r Giông kơdroh, pơm kơ plĕnh rơleh teh wă rơlơ̆m: Tiếng gầm thét của Giông long trời lở đất.'' |
Bahnar |
| Rơlĕk |
rơlĕk (KJ)(đt): mưu tính.'' Rŏk rơlĕk 'moih klĕ bơbe ‘bok Rơh: Rŏk mưu tính ăn cắp dê ông Rơh.'' |
Bahnar |
| Rơlĕm |
rơlĕm (KJ)(đt): may (lai quần, áo...).'' Rơlĕm khăn kuă tơprôch: May lai khăn để khỏi sút chỉ.'' |
Bahnar |