|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơlô̆ |
rơlô̆ [rơ-ŭl(K)](tt): tức bụng. x: rơ-ŭl. |
Bahnar |
| Rơlơ̆m |
rơlơ̆m (KJ)(đt): lở (đất). Teh rơlơ̆m: Ðất lở xuống. |
Bahnar |
| Rơlư |
rơlư (K)(dt): cây lấy lá chà lên lợi để chữa đau răng. |
Bahnar |
| Rơluh 1 |
rơluh 1(K)(đt): chọc thủng. Rơluh hơtŭ kram: Chọc thủng mắt tre. |
Bahnar |
| Rơluh 2 |
rơluh 2(J)[hluh(KJ)](dt):một loại cây tuy không chắc bằng hương, trắc, nhưng có đặc tính mối mọt không ăn. x: hluh. |
Bahnar |
| Rơlŭk |
rơlŭk (KJ)(dt): trụ chính của cây nêu, bên cây chính còn có nhiều cây phụ để trang trí, toàn bộ cây nêu gọi là ''gơ̆ng''. ''Năr xa kơpô 'de tơ-iung rơlŭk: Ngày hội đâm trâu, người ta dựng nêu.'' |
Bahnar |
| Rơlŭk rơlăk |
rơlŭk rơlăk (KJ)(trt): bập bùng. Rơlŭk rơlăk chĕp unh hơpoih xol kĭt: Họ đi soi nhái ánh đuốc bập bùng. |
Bahnar |
| Rơlŭm |
rơlŭm (KJ)(tt): xum xŭ.'' 'Long hra 'dei hla rơlŭm yưp 'lơ̆ng jat: Cây sung lá xum xŭ che bóng mát.'' |
Bahnar |
| Rơlŭng |
rơlŭng (KJ)(tt): đổ nát, hư hỏng.'' Hnam rơlŭng: Nhà bị đổ nát. Gŏ rơlŭng: Nồi lủng.'' |
Bahnar |
| Rôm |
rôm (K)(dt): gầm nhà sàn. Kron rơmo lơ̆m rôm hnam, uh kơ 'dei tơdrong xơgaih: Nhốt bò dưới gầm nhà, mất vệ sinh. |
Bahnar |