|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơlih |
rơlih (KJ)(đt): sụp đổ.'' Hnam rơlih yor kơ teh tơdrŏ: Ðộng đất làm nhà cửa sụp đổ. 'Dak krong tih pơm kơ hơ̆ng rơlih: Nước sông lớn làm bờ hừng bị lở.'' |
Bahnar |
| Rơlĭk |
rơlĭk (KJ)(trt): cặm cụi.'' Ming jơ rơlĭk uh kơ kĕ gơh: Cặm cụi sửa đồng hồ mãi không xong. 'Bai yap tơnap, bơ̆ rơlĭk uh kơ lĕch: Bài toán khó cặm cụi giải mãi không ra.'' |
Bahnar |
| Rơlĭm |
rơlĭm (KG)(đt): mưa bão kéo dài. 'Mi rơlĭm pơm dak rơlat: Mưa bão liên tiếp gây nên lũ lụt. |
Bahnar |
| Rơling |
rơling (KJ)(đt): 1- chặt phá. ''Rơling kram wă bơ̆ mir: Phá bỏ bụi tre để làm rẫy. ''2- tháo dỡ.'' Rơling hnam: Dỡ nhà.'' |
Bahnar |
| Rơloch |
rơloch (KJ)(trt): thối rữa.'' Plei ôm rơloch: Trái cây thối rữa. Akâu lôch bô̆ rơloch trôm teh: Xác chết thối rữa trong lòng đất.'' |
Bahnar |
| Rơlôh |
rơlôh (K) [kơmôr lôh(K)](trt):lở dở.'' Hăp bơ̆ hnam rơlôh bĭ kĕ klaih: Nó làm nhà còn dang dở chưa xong.'' |
Bahnar |
| Rơlŏk |
rơlŏk (K)(dt): một loại lồ ô mắt nhặt. |
Bahnar |
| Rơlom 1 |
rơlom 1(KJ)(đt): liền da, liền xương.'' Trŏ xơbur, akar xang rơlom: Vết thương đã liền da. Hăp tơgơ̆ kơting kŏng, chŏng dang ei xang rơlom boih: Nó gãy xương cánh tay, nhưng bây giờ đã liền lại.'' |
Bahnar |
| Rơlom 2 |
rơlom 2(KJ)(tt): bình an, vô sự. x: hơlom. |
Bahnar |
| Rơlŏn |
rơlŏn (KJ)(dt): cá bống. |
Bahnar |