|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơmôih |
rơmôih (K)(đt): vuốt ve. Rơmôih kon rơmo: Vuốt ve con bê. |
Bahnar |
| Rơmŏk |
rơmŏk (K)(trt): dịu dàng. Mĕ pơma rơmŏk păng 'de kon: Mẹ ăn nói dịu dàng với các con. |
Bahnar |
| Rơmok |
rơmok (KJ)(đt): lửa cháy lan. Inh ngih unh xang păt, chŭng rơmok xa muih Pip: Tôi tưởng rằng lửa đã tắt, nào ngờ cháy lan sang rẫy Pip. |
Bahnar |
| Rơmơk 1 |
rơmơk 1(K)(trt): chậm chạp. Hăp bơ̆ jang rơmơk: Nó làm việc chậm chạp. |
Bahnar |
| Rơmơk 2 |
rơmơk 2(K)(tt): lẩm cẩm.'' Kră jing rơmơk: Già cả thành lẩm cẩm.'' |
Bahnar |
| Rơmol |
rơmol (KJ)[hơmol(K)](dt):1- con đầu lòng. 2- trái bói, lần đầu. x: hơmol |
Bahnar |
| Rơmŏl |
rơmŏl [hơmŏl(K)](dt):1- khúc cây chưa bửa hay chẻ. 2- bó (lúa...). |
Bahnar |
| Rơmong |
rơmong (K)(dt): khăn có sọc đen sọc đỏ (khăn của người Lào hay Xêdang). |
Bahnar |
| Rơmơng |
rơmơng (KJ)(dt): giun đũa. |
Bahnar |
| Rơmŏng |
rơmŏng (KJ)(tt): bậm (cây cối), mập (con vật). ''Teh 'lơ̆ng, tơm 'ba rơmŏmg 'lơ̆ng: Ðất tốt, thân lúa bậm. Kon nhŭng rơmŏng 'lơ̆ng: Heo con mập.'' |
Bahnar |