|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơngăm 2 |
rơngăm 2(KJ)(dt): thời gian trẻ em đã ngủ. ''Rơngăm 'de haioh tep: Giờ trẻ em bắt đầu ngủ. (khoảng 8 giờ tối). Rơngăm 'de kră tep: Giờ người lớn đi ngủ (khoảng 10 giờ).'' |
Bahnar |
| Rơngao 1 |
rơngao 1(KJ)(dt):dân tộc Rơngao. |
Bahnar |
| Rơngao 2 |
rơngao 2(K)(trt):cao nghểu, cao ngồng.'' Pôm kơjung rơngao: Pôm cao nghểu cao nghều.'' |
Bahnar |
| Rơngăp |
rơngăp (KJ)(trt): 1- mất tích, biệt tăm.'' Hăp lôch tơ 'dak rơngăp khĕ dang ei: Nó chết trôi mất tích tới bây giờ. ''2- cửa đóng chặt.'' Hmar 'leh rơngăp: Cửa bẫy sập chặt.'' |
Bahnar |
| Rơngăt |
rơngăt (KJ)(tt): chết lúc mới lọt lòng. |
Bahnar |
| Rơngâu |
rơngâu (K)(dt): hạt mè trắng. |
Bahnar |
| Rơngei |
rơngei (KJ)(tt): 1- tự do.'' Hăp bơngai rơngei kơxĭ bơngai 'dĭch: Nó tự do không phải người nô lệ. ''2- được giải thoát.'' Dŏng hăp rơngei dơ̆ng 'dĭch: Giải thoát nó khỏi kiếp nô lệ. Teh 'dak rơngei: Ðất nước tự do.'' |
Bahnar |
| Rơngiă |
rơngiă (KJ)(tt): gợn sóng. Kial tơhlu pơm kơ 'dak rơngiă: Gió thổi làm nước gợn sóng. |
Bahnar |
| Rơngiăng |
rơngiăng (K)(dt): cây ngành ngạnh đỏ. |
Bahnar |
| Rơngiau |
rơngiau (K)(dt): bên họ ngoại. 'bok rơngiau: ông ngoại. |
Bahnar |