|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơnhă rơnhăp |
rơnhă rơnhăp (K)(trt): liên tục. ''Kơplah âu 'de haioh bơlŏ rơnhă rơnhăp: Hồi này các trẻ em đau sốt rét liên tục.'' |
Bahnar |
| Rơnhăk |
rơnhăk (K)(trt): mỗi người mỗi việc.'' Kăn hăp rơnhăk xara jang kơdih: Người nào việc đó.'' |
Bahnar |
| Rơnhăl |
rơnhăl (K)(trt): chặt đứt từng khúc.'' Koh rơnhăl kơtao wă kơ pơtăm: Chặt mía từng khúc để trồng.'' |
Bahnar |
| Rơnhao |
rơnhao (dt): thịt bầy nhầy. |
Bahnar |
| Rơnhêng |
rơnhêng (K)(trt): ánh sáng tỏa rực. x: rơnhông rơnhang. |
Bahnar |
| Rơnhoh |
rơnhoh (KJ)(trt): 1- vô phép, bất lịch sự. ''Kơplah oei gô chang 'de truh, hăp xa rơnhoh: Trong khi chờ khách đến, nó đã vô phép ăn trước. ''2- không mời mà đến. ''Nĕ bô̆k rơnhoh kuă kơdơ̆ kơ 'de: Không mời thì đừng đi, mắc cở lắm. ''3- nói xía vào. ''Tơdrong 'de, măk kơ 'de, e nĕ kơ rơnhoh! Chuyện của người ta mặc họ, đừng xía vào! ''4- ăn nói thiếu suy nghĩ. ''Athai păng 'de wă pơma tơdrong kiơ, nĕ kơ tơl rơnhoh: Ðừng trả lời hấp tấp, phải nghe họ muốn nói gì.'' |
Bahnar |
| Rơnhong |
rơnhong (KJ)(tt): tong teo (cây cối). '''Long âu rơnhong yor uh kơ 'dei ang 'năr: Cây này tong teo vì thiếu ánh sáng mặt trời. 'Ba kiĕr, kơ’na tơm rơnhong: Lúa dầy nên thân tong.'' |
Bahnar |
| Rơnhông rơnhang |
rơnhông rơnhang (KJ)(trt):ánh sáng tỏa rực. ''Rơnhông rơnhang 'de pơnah sinhal (signal) rang: Họ bắn pháo bông tỏa sáng rực.'' |
Bahnar |
| Rơnim |
rơnim (KJ)(tt): hiền lành, nhân hậu.'' 'Don dim rơnim: Lòng nhân hậu.'' |
Bahnar |
| Rơnŏ |
rơnŏ (KJ)(đt): 1- chuẩn bị.'' Ih athai rơnŏ tơmam mă tôm adroi kơ bô̆k: Anh phải chuẩn bị đồ dùng đầy đủ trước khi đi. Rơnŏ por tơ'băng xa: Chuẩn bị đồ ăn.'' 2- sắp xếp.'' Kơlih kikiơ e kuă rơnŏ tơmam lơ̆m hnam: Tại sao con không sắp xếp đồ đạc trong nhà.'' |
Bahnar |