|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơpao 1 |
rơpao 1[kơpao(K)](đt):vò bằng tay. x: kơpao. |
Bahnar |
| Rơpao 2 |
rơpao 2(K)(trt): đan (rỗ, gùi...) bằng cách xếp các thanh đứng dày hơn thanh ngang.'' Pôm tanh pam rơpao: Pôm đan đó bằng cách xếp các thanh đứng dày hơn thang ngang.'' |
Bahnar |
| Rơpăt |
rơpăt [kơpăt(K)](dt): trái bồ hòn. x: kơpăt. |
Bahnar |
| Rơpeh |
rơpeh (dt): que để dùng giữ bốn góc cái vó bắt cá. |
Bahnar |
| Rơphă |
rơphă (K)(tt): gặp nhiều tai hoạ này lại đến tai hoạ khác.'' Bơngai rơphă, xơ̆ ki 'de năng thoi bơngai yang areh: Người hay gặp nhiều tai hoạ xưa kia bị coi như thần ghét bỏ.'' |
Bahnar |
| Rơpiĕt |
rơpiĕt (KJ)(dt): lưỡi.'' Rơpiĕt rơmuơ̆n, chŏng gơh pơlôch bơngai: Lưỡi mềm nhưng gây chết người. Bơngai rơpiĕt hơtăng: Người lắm mồm.'' |
Bahnar |
| Rơplơ̆m |
rơplơ̆m (KJ)(trt): đóng váng. 'Dak tih kơmluh hieo rơplơ̆m kiơ̆ jih krong: Nước lớn bọt đóng váng dọc theo bờ sông. |
Bahnar |
| Rơplŭm |
rơplŭm (K)(trt): đóng váng. x: rơplơ̆m. |
Bahnar |
| Rơpoch |
rơpoch (K)(đt): xoa bóp. Pôm rơpoch jơ̆ng pơ-eh păng pơgang tô̆: Pôm xoa bóp chân sưng bằng dầu nóng. |
Bahnar |
| Rơpok |
rơpok (K)(trt): cây chết khô (chết nhót). '''Long pơle rơpok: Cây le chết khô.'' |
Bahnar |