|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơmơt |
rơmơt (KJ)(trt): nhờm,tởm lợm. ''Rơmơt 'bôh kŏ xa 'nhăm ôm: Tởm lợm khi thấy chó ăn thịt thối. Rơmơt tơt: Ghê tởm.'' |
Bahnar |
| Rơmơ̆n |
rơmơ̆n (K)[rơmuơ̆n(KJ)](trt):1- đuối sức.'' Rơmơ̆n 'dĭ jơ̆ng ti: Bủn rủn chân tay.'' 2- mềm.'' Por âu xŏng rơmơ̆n: Cơm này ăn mềm. ''3- du dương.'' 'Bơ̆r hat rơmơ̆n: Tiếng họ hát du dương. ''4- êm dịu. '' Mĕ pơxô̆ kon păng 'bơ̆r rơmơ̆n: Mẹ khuyên con lời lẽ êm dịu.'' |
Bahnar |
| Rơmơ̆t |
rơmơ̆t (KJ)(đt): đánh mạnh, đập mạnh. x: rơmeng1 |
Bahnar |
| Rơmu 1 |
rơmu 1(K)(trt): rậm rạp.'' Bri rơmu: Rừng rậm. Xơ̆k kang rơmu: Râu ria rậm rạp'' |
Bahnar |
| Rơmu 2 |
rơmu 2(K)(dt): (trong từ ghép) sư tử. '' Kla rơmu: Sư tử.'' |
Bahnar |
| Rơmuơ̆n |
rơmuơ̆n (KJ)(trt), x: rơmơ̆n. |
Bahnar |
| Rơn |
rơn (K)(đt): đề cập. ''Tơbŏ iĕm athai gô inh pơkă ‘mơ̆i, chŏng inh 'nao rơn 'dĭk, iĕm xang jang boih: Lẽ ra các anh phải chờ tôi quyết định, nhưng tôi chỉ mới đề cập, mà các anh đã làm rồi.'' |
Bahnar |
| Rŏn rŏn |
rŏn rŏn (K)(tưt): tiếng xe nổ giòn giã. |
Bahnar |
| Rơna |
rơna (K)(dt): rong (dưới sông, hồ ao). x: rơde (2) |
Bahnar |
| Rơnak |
rơnak (K)(dt): dốc đứng. x: nak. |
Bahnar |