Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:16
rơngei (KJ)(tt): 1- tự do.'' Hăp bơngai rơngei kơxĭ bơngai 'dĭch: Nó tự do không phải người nô lệ. ''2- được giải thoát.'' Dŏng hăp rơngei dơ̆ng 'dĭch: Giải thoát nó khỏi kiếp nô lệ. Teh 'dak rơngei: Ðất nước tự do.''
Add new comment