|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơkŏl |
rơkŏl (K)(dt): sóng (nước, biển) x: hơkol. |
Bahnar |
| Rơkôm |
rơkôm (K)(dt): hạch hầu (amidan). x: hơkôm. |
Bahnar |
| Rơkong hơlŏng |
rơkong hơlŏng (KJ)[plei blach(K)](dt): cục xương lòi ra ở cổ, trái o. |
Bahnar |
| Rơkop |
rơkop (K)(dt): loại chuối có trái kép. ''Bă inh pơtăm prit rơkop: Ba tôi trồng loại chuối có trái kép.'' |
Bahnar |
| Rơkơ̆p rơkăp |
rơkơ̆p rơkăp (K)(trt): ngỗn ngang. '''Nao muih, ‘long oei adrih, unh uh kơ xa, oei rơkơ̆p rơkăp tơ mir: Rẫy mới phát, cây còn tươi, đốt không cháy, còn ngỗn ngang trong rẫy.'' |
Bahnar |
| Rơkư rơka |
rơkư rơka (K)(trt): nhiều vô số. Tơpuơ̆l rơmo rơkư rơka tep tơ ôr: Bầy bò vô số ngủ ngoài đồng. |
Bahnar |
| Rơkuăn |
rơkuăn (K)(dt): loại dừa rừng, cây cọ. |
Bahnar |
| Rơkuk |
rơkuk (KJ)(dt): chim quốc. |
Bahnar |
| Rơkŭk rơkăk |
rơkŭk rơkăk (K)(trt): 1- lởm chởm. ''Ka kơnŏng erih lơ̆m krong 'dei tơmo rơkŭk rơkăk: Cá đá sống ở khúc sông có đá lởm chởm. ''2- chỉ một số lượng nhiều.'' Ge gŏ rơkŭk rơkăk lơ̆m hnam: Nồi ghè đầy rẫy trong nhà.'' |
Bahnar |
| Rơkŭl |
rơkŭl (K)(dt): cây đặt nằm ngang để đỡ sàn nhà bằng tre nứa. |
Bahnar |