|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơkhơh rơkhah |
rơkhơh rơkhah (K)(trt):xe hư không còn đi được. |
Bahnar |
| Rơkhŭk rơkhăk |
rơkhŭk rơkhăk (KJ)(tt): lởm chởm.'' Jih dơxĭ rơkhŭk rơkhăk pôm tơmo: Bờ biển đá lởm chởm.'' |
Bahnar |
| Rơkĭ |
rơkĭ (KJ)(dt): cái bè.'' Pôm koh phat pơm rơkĭ: Pôm chặt nứa làm bè.'' |
Bahnar |
| Rơkiĕng |
rơkiĕng (KJ)(dt):cây lùng (dùng đan giỏ gà hay nong nia...). |
Bahnar |
| Rơkiơ̆k rơkiăk 1 |
rơkiơ̆k rơkiăk 1(K)(tưt):tiếng lắc cắc của đồng xu hay cong đeo tay chạm nhau. |
Bahnar |
| Rơkiơ̆k rơkiăk 2 |
rơkiơ̆k rơkiăk 2(K)(tt):bẩn thỉu và lếch thếch (ăn mặc). |
Bahnar |
| Rơkit |
rơkit (KJ)(trt): chỉ nhiều cây lớn mọc dày và thẳng đứng.'' Bri mơnoh rơkit kơ 'long giăr: Khu rừng đó đầy sao tía.'' |
Bahnar |
| Rơklĭn rơklăn |
rơklĭn rơklăn (KJ)(tt):nhão nhẹt. Trôk rơklĭn rơklăn: Bùn nhão nhẹt. |
Bahnar |
| Rơklơk |
rơklơk (K)(tt): du dương.'' Xet tôh tă tơng rơklơk rŏ jat: Xet đánh đàn tơrưng âm điệu du dương.'' |
Bahnar |
| Rơko |
rơko (K)(dt): ong ruồi. x: ngôr. |
Bahnar |