|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơjuơ rơjua |
rơjuơ rơjua (K)(trt): 1- xõa (tóc).'' Xŏk Bia Dreng kơjung rơjuơ rơjua truh kơtaih: Tóc Nàng Dreng xoã xuống tới mông. ''2- có sợi dài.'' Tơh rơjuơ: Ðậu đũa.'' |
Bahnar |
| Rŏk 1 |
rŏk 1(KJ)(dt): tên riêng một người anh hùng khổng lồ, anh hai của Xet. |
Bahnar |
| Rok 1 |
rok 1(K)(đt): lan đi, đi qua. Rok kơtua dĭng dŭng: Ði qua cầu treo. Unh xa rok mir 'de: Lửa cháy lan sang rẫy người khác. Pơtăm tôl ăn hăp rok hnam: Trồng bí cho nó leo lên mái nhà. |
Bahnar |
| Rŏk 2 |
rŏk 2(K)(trt): dọc theo. '' Rŏk jih krong: Dọc bờ sông. 'Nŭng hmŏ por, iŭ kơ pơngot rŏk trong: Nắm cơm theo, phòng khi đói dọc đường.'' |
Bahnar |
| Rok 2 |
rok 2(K)(dt): bắp chuối.'' Gơ̆ rok chet xa adrih: Bẻ bắp chuối xắt ăn sống. 'Mu rok: Nám (rám nắng). Jang tơ tô̆ 'dunh, lĕch 'mu rok: Làm lâu dưới trời nắng, da rám nắng.'' |
Bahnar |
| Rŏk 3 |
rŏk 3(K)(dt): một loại hành hay ớt có củ hay trái lớn.'' Kơdĕm rŏk: Hành trâu. Pơhăng rŏk hơ̆ loi kơ pơhăng pơleu: ớt trâu cay hơn ớt kim.(một loại ớt của người dân tộc).'' |
Bahnar |
| Rŏk rŏn |
rŏk rŏn (K)(dt): một lọai cây (thường nấu cháo heo) |
Bahnar |
| Rơka |
rơka (KJ)(dt): vết thương. ''Rơka hoăng dơ̆ng 'long: Vết thương do ngã cây.'' |
Bahnar |
| Rơkah |
rơkah (KJ)[rơbeh(KJ)](tt):1- dư thừa.'' 'Dei phe 'ba rơkah: Có lúa dư thừa. ''2- rộng rãi.'' Bơngai 'don rơkah: Người rộng rãi.'' |
Bahnar |
| Rơkai |
rơkai rơkai (KJ)(đt): nhai.'' Athai rơkai por tơ'băng mă brĕ, adroi kơ luơ̆n: Nên nhai đồ ăn cho kỹ, trước khi nuốt. Bơ̆ jang, kang gơh rơkai; uh kơ jang, bu ăn kơ bơ̆n rơkai? Tay làm ham nhai, không làm, ai mà cho ăn?'' |
Bahnar |