Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:16
rơkai rơkai (KJ)(đt): nhai.'' Athai rơkai por tơ'băng mă brĕ, adroi kơ luơ̆n: Nên nhai đồ ăn cho kỹ, trước khi nuốt. Bơ̆ jang, kang gơh rơkai; uh kơ jang, bu ăn kơ bơ̆n rơkai? Tay làm ham nhai, không làm, ai mà cho ăn?''
Add new comment