|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơwăl |
rơwăl (KJ)(trt): 1- vừa vặn, vừa khít.'' Ao âu rơwăl kơ inh hrơ̆p: Aùo này tôi mặc vừa khít. ''2- vừa đủ.'' Pai por mă rơwăl kơ bơngai xŏng: Nấu cơm cho đủ số ngưòi ăn. Tah 'boh mă rơwăl: Nêm vừa đủ mặn.'' |
Bahnar |
| Rơwan |
rơwan (KJ)(tt): 1- đủ chỗ. ''Hnam ih hơ̆m oei 'dei anih rơwan, wă kơ nhôn mŭt pơdei măng âu dĭ? Nhà anh còn đủ chỗ, để chúng tôi nghỉ lại đêm nay không? Pă rơwan boih: Hết chỗ rồi.'' 2- rãnh rỗi.'' Inh uh kơ rơwan: Tôi không rãnh.'' |
Bahnar |
| Rơwang |
rơwang (KJ)(dt): ống đựng tên. |
Bahnar |
| Rơwĕk |
rơwĕk (KJ)(trt): 1-xa tít.'' Ataih rơwĕk: Xa tít, rất xa. Dơ̆ng Kontum truh tơ Hànội, trong ataih rơwĕk bu mă kĕ bô̆k jơ̆ng: Từ Kontum đến Hànội đường xa tít, ai có thể đi bộ nổi. ''2- sâu hoắm.'' Anih âu jrŭ rơwĕk uh kơ 'dei bu khĭn hŭm: Chỗ này nước sâu hoắm không ai dám tắm.'' |
Bahnar |
| Rơwen |
rơwen (KJ)(tt): bại liệt.'' Rơwen ti: Liệt tay.'' |
Bahnar |
| Rơwĕng rơwĕng |
rơwĕng rơwĕng (K)(trt): xa tít mù khơi, xa thẳm.'' Dơ̆ng plei teh truh tơ măt khei ataih rơwĕng rơwĕng: Từ trái đất lên tới mặt trăng xa thẳm.'' |
Bahnar |
| Rơwet 1 |
rơwet 1(K)(đt): vắt quần áo cho sạch nước.'' Rơwet ao wă hmĕnh hrĕng: Vắt áo sạch nước cho mau khô.'' |
Bahnar |
| Rơwet 2 |
rơwet 2(KJ)(trt): đói lả.'' Hloh kơ pơngot, hăp jing rơwet, hloi lôch kơtă minh anih: Quá đói, nó bị lả người và chết tại chỗ.'' |
Bahnar |
| Rơwet 3 |
rơwet 3 (KJ)[rơngăt(KJ)](dt):thai chết trong bụng mẹ. |
Bahnar |
| Rơwey |
rơwey (K)(dt): tẩu bằng gỗ có khắc hình. |
Bahnar |