|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơxơng |
rơxơng (K)(đt): 1- nhảy vồ.'' Kŏ rơxơng kăp kơne: Chó nhảy vồ con chuột. ''2- phóng'' mình. Rơxơng rôp plei 'de kơdah tơmŭt 'măng: Phóng mình bắt bóng cho khỏi vào gôn. 'Bih rơxơng joh kĭt: Rắn giương đầu chụp ếch. '' |
Bahnar |
| Rơxot |
rơxot (K)(trt): vượt quá đích. Pơnah rơxot: Bắn vượt đích. 'Mrơ̆m rơxot: Ðạn lạc. |
Bahnar |
| Rơxơ̆m |
rơxơ̆m (KJ)(dt): gió mùa đông bắc lạnh và khô. |
Bahnar |
| Rơxơ̆t |
rơxơ̆t (K)(đt): kéo giật lại. Inh wă păng tơdrong 'de pơjah, chŏng hăp dui rơxơ̆t inh tơrŏng: Tôi muốn nghe chuyện họ cãi lộn, nhưng nó kéo giật tôi ra phía sau. Phao rơxơ̆t: Súng săn mỗi lần bắn đều giật lại. |
Bahnar |
| Rơxu |
rơxu (KJ)(đt): súc (bầu, chai). Rơxu tơlôp adroi kơ wăk 'dak: Súc bầu trước khi lấy nước. |
Bahnar |
| Rơxue |
rơxue (KJ)(trt): chú tâm vào một vấn đề. ''Inh tơchĕng rơxue plăt măng tơdrong jang âu, chŏng duh bĭ 'dang: Tôi đã chuyên tâm suy nghĩ mãi việc này suốt đêm, nhưng cũng không giải quyết được.'' |
Bahnar |
| Rơxuk |
rơxuk (KJ)(dt): ống bơm, ống chích. ''Hiup jơ̆ng xe jrot păng rơxuk: Bơm xe đạp bằng ống bơm.'' |
Bahnar |
| Rơxŭn |
rơxŭn (KJ)(dt): hành rừng củ rất nhỏ. |
Bahnar |
| Rơxuơ̆n |
rơxuơ̆n (KJ)(trt): thướt tha.'' 'De adruh lung leng hrơ̆p ao tai kok rơxuơ̆n kiơ̆ kial: Nữ sinh mặc áo dài tha thướt trong gió.'' |
Bahnar |
| Rơxŭt 1 |
rơxŭt 1KJ)(đt): hoãn lại.'' Tơdrong jang âu, bơ̆n athai rơxŭt dơning: Chúng ta phải hoãn lại công việc này vào ngày mai. '' |
Bahnar |