|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơxang 2 |
rơxang 2(KJ)(tt): 1- chói lọi. ''Ang măt ‘năr rơxang: Aùnh mặt trời chói lọi. ''2- láng lẩy. x: chah2 |
Bahnar |
| Rơxeh 1 |
rơxeh 1(KJ)(đt): vót tà những cạnh sắc.'' Pôm rơxeh pok: Pôm chuốt cho tà các cạnh của cây mè.'' |
Bahnar |
| Rơxeh 2 |
rơxeh 2(K)(đt): thủ dâm. |
Bahnar |
| Rơxei |
rơxei (K)(dt): loại lá giống lá cau rừng. x: dơxei. |
Bahnar |
| Rơxĭk rơxơ̆m |
rơxĭk rơxơ̆m (KJ)(trt): nức nở. Rang Mah rơxĭk pôm nhơ̆m, rơxơ̆m pôm ol, xŏng por pă lŭ, kơ-ŭ kơ klo: Rang Mah thương tiếc chồng, khóc thổn thức buồn sầu, cơm chẳng muốn ăn. |
Bahnar |
| Rơxiu |
rơxiu (KJ)(trt): thì thầm.'' pơma dơnuh rơxiu rơxiu plăt măng: Họ thầm thì nói chuyện suốt đêm.'' |
Bahnar |
| Rơxoăn |
rơxoăn (KJ)(dt): củ từ. x: xuơ̆n. |
Bahnar |
| Rơxoch |
rơxoch (K)(đt): đánh rơi. Yor kơdŭng hiah, Bi xang rơxoch ti khoă: Vì túi rách, cô Bi đã đánh rơi chìa khóa. |
Bahnar |
| Rơxôk |
rơxôk (KJ)(đt): thọc, chọt nát ra. ''Pôm rơxôk trôm kraih: Pôm thọc hang sóc. Prung rơxôk trŏng păng kơting lơ̆m 'ding: Vừa nấu vừa chọt nát cà nấu với xương trong ống.'' |
Bahnar |
| Rơxon |
rơxon (KJ)(trt): xếp chồng lên nhau.'' 'Măn rơxon mŏng wă kơ bot: Xếp ly chồng lên nhau cho gọn.'' |
Bahnar |