|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rưng 2 |
rưng 2(K)(dt): chỗ có toàn, vùng (cây, thú vật...).'' Rưng hơngo, rưng kơpang: Rừng thông, rừng dầu. Hơchon rưng xem yă yai: Ðảo yến.'' x: ring 2 |
Bahnar |
| Rŭng 2 |
rŭng 2(K)(trt): chết sạch. (vì nơi ở không tốt hay do nạn dịch gây ra).'' Anih âu, xơ̆ jĭ kơtu 'de lôch rŭng: Nơi đây, xưa kia cả làng chết sạch.'' |
Bahnar |
| Rŭng dŭng |
rŭng dŭng (K)(tưt): tiếng cây to đổ, đạn nổ, sấm sét ầm ầm. ''Ih hơ̆m kơtơ̆ng, rŭng dŭng 'long tơkơ̆l 'de kăl ei? Anh có nghe, tiếng đổ ầm ầm của họ chặt cây không?'' |
Bahnar |
| Rŭng khŭng |
rŭng khŭng (K)(tưt): tiếng lăn lăn hòm...''Rŭng khŭng kăn hăp pơgrŏl bong: Họ lăn hòm kêu thùng thùng.'' |
Bahnar |
| Rưng rơnga |
rưng rơnga (K)(đt): theo cái (chó). |
Bahnar |
| Rưng yao |
rưng yao (KJ)(dt): mùa xuân. Pơyan rưng yao tao wao hơxi: Mùa xuân chim tao wao hót. |
Bahnar |
| Rup |
rup (KJ)(dt): 1- bức tượng. '' bơ̆ rup jŭm dăr bơxat: Họ tạc tượng gỗ xung quanh mồ mã.'' 2- mặt nạ.'' 'De haioh klŭ rup pơm pơtual: Trẻ nhỏ mang mặt nạ diễn kịch.'' |
Bahnar |
| Ruri |
ruri (KJ)(trt): 1- lật đật. '' Inh xang tơtă kơ ih rơmet tơmam dơ̆ng yơ̆ng bri, mă lĕ ih 'nao ruri dang ei: Tôi đã dặn anh phải chuẩn bị từ ngày hôm qua, mà bây giờ mới lật đật làm. ''2- (thành ngữ). ''Pŭng kơ 'mi ruri pơm rơnơh: Mưa đến mới lật đật làm chòi (nước tới chân mới nhảy).'' |
Bahnar |
| Sô̆ |
sô̆ (KJ)[tơrĕk](dt): số. Sô̆ 1: Số 1. x: tơrĕk. |
Bahnar |
| Tă 1 |
tă 1(KJ)(đt): bắt (ve...) bằng nhựa cây. ''Tă hơdro păng kơtăk mich: Bắt ve bằng mủ mít.'' |
Bahnar |