ruri (KJ)(trt): 1- lật đật. '' Inh xang tơtă kơ ih rơmet tơmam dơ̆ng yơ̆ng bri, mă lĕ ih 'nao ruri dang ei: Tôi đã dặn anh phải chuẩn bị từ ngày hôm qua, mà bây giờ mới lật đật làm. ''2- (thành ngữ). ''Pŭng kơ 'mi ruri pơm rơnơh: Mưa đến mới lật đật làm chòi (nước tới chân mới nhảy).''
Add new comment