|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tăng tư |
tăng tư (K)(trt): làm suốt không nghỉ.'' Kơplah âu inh bơ̆ jang tăng tư, uh kơ 'dei năr wă pơdei 'biơ̆: Lúc này tôi làm việc suốt, không có ngày nào nghỉ chút.'' |
Bahnar |
| Tăng wăng |
tăng wăng (KJ): ngang, tương đương (giá trị). ''Hơ'blih rơmo tăng wăng: Ðổi bò ngang nhau..'' |
Bahnar |
| Tang wang 1 |
tang wang 1(K)(đt): nói bóng gió.'' Inh pơma tang wang, tơ’ngla kăn hăp gô wao kơdih: Tôi nói bóng gió, để họ hiểu lấy.'' |
Bahnar |
| Tang wang 2 |
tang wang 2(K)(trt): nghe phong phanh.'' Inh kơtơ̆ng tang wang 'de gô pơjing kơtua dĭng dŭng: Tôi nghe phong phanh họ sẽ xây cầu treo.'' |
Bahnar |
| Tang wang 3 |
tang wang 3(K)(dt): (từ ghép). ''Gre tang wang: Xe đạp. '' |
Bahnar |
| Tanh |
tanh (KJ)(đt): dệt, đan. Tanh brai: Dệt khăn. Tanh reo: Ðan gùi. |
Bahnar |
| Tanh yaih |
tanh yaih (K)(trt): siêng năng, chăm chỉ (chỉ dùng trong: đan, dệt). |
Bahnar |
| Tao |
tao (KJ)(dt): dác gỗ. '''Long tơnơ̆ng oei iĕ tam 'dei hơliĕng, pôm tao hoh: Cây hương non chưa có lõi, chỉ có dác thôi.'' |
Bahnar |
| Tao wao |
tao wao (K)(dt): chim tu hú. |
Bahnar |
| Tăp |
tăp (KJ)(tt): giáp vòng''. 'Long mă âu tih jat, pêng plaih duh bĭ tăp: Cây này to lắm, ba sải cũng không giáp vòng.'' |
Bahnar |