|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Thong |
thong (KJ)(dt): khe suối. '' Athai bô̆k găn pêng tŏ thong 'mơ̆i mă gơh truh tơ pơlei nhôn: Phải đi qua ba khe suối mới có thể đến làng chúng tôi. Jur tơ thong wăk 'dak: Xuống suối múc nước. Pơlei thong Gur, thong Uk: Làng Gur, làng Uk có khe suối chảy qua.'' |
Bahnar |
| Thông |
thông (KJ)(đt): 1- đi chơi.'' Hăp xang thông boih: Nó đi chơi rồi. Thông tơ ôr: Ra đồng chơi. Thông hơnguang xa: Ði bắt cá, nhái. Chă thông năng teh 'dak: Ði du lịch.'' 2- tán tỉnh.'' Thông 'de adruh: Ði tán gái.'' |
Bahnar |
| Thŏng thoch |
thŏng thoch (KJ)(dt): mụn cóc. |
Bahnar |
| Thôp |
thôp (K)(trt): 1- có hình xoắn ốc. ''Kong thôp: Cái còng xoắn ốc. ''2- nhà, vật cao và kín.'' Hnam bu lơ̆m pơlei iĕm mă kơjung thôp to? Nhà ai trong làng các anh cao kín như vậy? Chơkhŏ thôp: Giầy ủng, giầy ống.'' |
Bahnar |
| Thôr |
thôr (KJ)(trt): bằng phẳng.'' Teh tơmăn thôr: Ðất bằng phẳng. Mir ôr thôr krong: Rẫy ô dọc bờ sông.'' |
Bahnar |
| Thôt |
thôt (KJ)(dt): tháp.'' Thôt teng neng: Tháp chuông. Thôt hnam Bă Yang: Tháp nhà thờ. Hơmră pơdơ̆ng thôt: Con công xòe đuôi.'' |
Bahnar |
| Thơthâu |
thơthâu (KJ)(đt): chúc, cầu chúc.'' Thơthâu kơ ih erih xot 'dunh: Chúc anh sống lâu. Thơthâu kơ ih xơnăm 'nao, jrơ̆m lơ pŭn ai kiơ̆ kơ 'don apơi 'moih: Chúc anh năm mới, gặp được nhiều may mắn như ý.'' |
Bahnar |
| Thơthu |
thơthŭt (K)(trt): thơm phức. 'De 'buh 'nhăm 'bâu phu thơthŭt: Họ nướng thịt mùi thơm phức. |
Bahnar |
| Thơthŭi |
thơthŭi (K)(đt): chúc dữ, nguyền rủa.'' Kiăk thơthŭi kơ Rŏk: "e lăng pêng môch ho" (e lôch pêng măng ho): Ma nguyền rủa Rŏk: "ba đêm nữa mày sẽ chết" '' |
Bahnar |
| Thơthŭt thơthăt |
thơthŭt thơthăt (K)(trt): ồ ạt (người, con vật). ''Thơthŭt thơthăt 'de tơmoi truh hơpong kơ pơlei nhôn: Khách ồ ạt tới thăm làng chúng tôi rất đông.'' |
Bahnar |