|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tin |
tin (K)(dt): thuế. ''Ăn tin: Ðóng thuế.'' |
Bahnar |
| Tĭng 1 |
tĭng 1(K)(dt): con mọt ngũ cốc. |
Bahnar |
| Tĭng 2 |
tĭng 2 K)(trt): (trong từ ghép) x: arăk tĭng. |
Bahnar |
| Ting bơling |
ting bơling (KJ)(trt): ngã bịch. Ting bơling kơpô dăr gơ̆ng, dơ̆ng wơ̆ng kơpô dăr bră: Trâu kéo bộ dây quanh cổ, chạy quanh cây nêu, ngã bịch xuống. |
Bahnar |
| Ting brĭl |
ting brĭl (KJ)(trt): 1- đi sánh đôi.'' Bre hăp bô̆k ting brĭl: Hai đứa sánh bước bên nhau. ''2- đi song song. '' 'Bar tŏ xe păr păr ting brĭl: Hai chiếc máy bay bay song song.'' |
Bahnar |
| Ting bring |
ting bring (K)(trt): đồng sức. 'Bar tŏ kơpô tơjĭl ting bring: Hai con trâu đọ sức cầm đồng. Bre hăp pơxrăm ting bring: Hai đứa học hành ngang nhau. |
Bahnar |
| Ting gling |
ting gling(K)(dt): bộ nhạc tre chuyển động bằng nước, đàn nước. |
Bahnar |
| Ting glơng |
ting glơng (K)(trt): 1- không cân bằng.'' Tơmo păng 'long hngăm ting glơng: Trọng lượng đá và cây không cân bằng. 'Long kơ̆ng ting glơng: Cái cân sai. ''2- không cân xứng.'' ŏng mai ting glơng: Vợ chồng không xứng đôi.'' |
Bahnar |
| Ting gring tang grang |
ting gring tang grang (KJ)(trt):chuệnh choạng. |
Bahnar |
| Tĭng hyĭng |
tĭng hyĭng (KJ)[tĭng yĭng(K)](trt)1- bằng nhau. ''Jơhngơ̆m bre hăp tĭng hyĭng: Hai đứa cân sức nhau. ''2- xứng đôi.'' Bre klo akăn tĭng hyĭng: Hai vợ chồng xứng đôi.'' |
Bahnar |