|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tĭr tĭr |
tĭr tĭr (KJ)(tưt): tiếng thanh gỗ đập vào vải phành phạch khi dệt.'' Lôh, ih pơ'nam jat, tĭr tĭr plăt 'năr pă chă pơdei ti: ồ, cô siêng quá, cả ngày dệt phành phạch không nghỉ tay.'' |
Bahnar |
| Tit tôt |
tit tôt (KJ)(đt): cạ mình, cọ mình.'' Rơmo pơkoih tit tôt tơ jrăng: Bò ngứa ngáy cạ mình vào cột.'' |
Bahnar |
| Tiu |
tiu (K)(trt): (trong từ ghép) cứng ngắc. x: arăk tĭng. |
Bahnar |
| To |
to (KJ)(đat): 1- kia.'' Ah to, tơ to: ở chỗ kia, đằng kia. 'bok bu to? Ai đằng kia kìa. ''2- người này, người kia. ''To duh wă, to duh 'moih: Ai cũng muốn, ai cũng thích.'' |
Bahnar |
| Tơ 1 |
tơ 1(JK)(gt): về, phía. Năm tơ âu: Lại đây. Năm tơ ôr: Ði ra ô. |
Bahnar |
| Tŏ 1 |
tŏ 1(K)(dt): con, cái.'' 'Bar tŏ rơmo: Hai con bò. 'Bar tŏ tăng dŏ: Hai cái ghế.'' |
Bahnar |
| Tŏ 2 |
tŏ 2(KJ)(trt): cứ.... '''bok nhôn chơ'dŏk jat, tŏ lach kơ nhôn: Ông nội chúng tôi khó tính lắm, cứ la chúng tôi hòai.'' |
Bahnar |
| Tơ 2 |
tơ 2(KJ)(trt): tiền tố trước số 1, 2, 3 có nghĩa: bằng một, hai hay ba ngón tay, hoặc từng người một, hay từng hai, từng ba...'' Ka tih tŏ tơ'bar: Cá bằng hai ngón tay. Pôm ăn kơ inh 'nhăm tŏ tơ pêng: Pôm biếu tôi miếng thịt bằng ba ngón tay. Iĕm mŭt năng um tơ minh 'nu dah tơ 'bar 'nu, nĕ pơcher: Ði xem phim, các bạn vào từng người một hay hai người một, đừng chen lấn.'' |
Bahnar |
| Tŏ 3 |
tŏ 3(KJ)(trt): bằng.'' Rơmo âu tih tŏ kơpô: Con bò này to bằng con trâu. Tŏ tơmar: Bằng ngón tay. Tih tŏ wă: To vừa phải.'' |
Bahnar |
| Tŏ 4 |
tŏ 4(K)(dt): khoen (dao, rựa). |
Bahnar |