|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Thŭm thăm |
thŭm thăm (K)(tưh): bầy chim (đậu, sà xuống).'' Thŭm thăm rĕch jur xa 'ba ‘bok Rơh: Ðàn chim manh manh sà xuống ăn lúa ông Rơh.'' |
Bahnar |
| Thŭng |
thŭng (K)(dt): đại bác. ''Linh thŭng: Pháo binh. Phao thŭng: Súng đại bác.'' |
Bahnar |
| Thŭt thŭt |
thŭt thŭt (KJ)(trt): ồ ạt. (người, con vật). x: thơthŭt thơthăt. |
Bahnar |
| Ti 1 |
ti 1(KJ)(dt): tay.'' Kơpang ti: Bàn tay. Kŏng ti: Cánh tay. Gret ti: Cổ tay. Ti 'ma ('ngieu): Tay phải (trái). Hlâu păng ti: Chỉ bằng tay. Tap ti: Vỗ tay.'' |
Bahnar |
| Ti 2 |
ti 2(KJ)(trt): trên kia.'' Ti ti: Trên kia kìa. Gah ti: Phía mặt trời mọc. Tơ kơ'nhưê ti: Trên cao. Pơma ti xŭng: Nói không dứt khoát. 'De reh brŏ dung, pơlung brŏ ot ti, ring ding dơ̆t: Họ gãy đàn, kéo đàn ò, e.'' |
Bahnar |
| Tiĕng |
tiĕng (K)(dt): cái đinh. |
Bahnar |
| Tih |
tih (KJ)(tt): lớn.'' 'Long âu tih jat: Cây này lớn quá. Tih tin: To tướng. 'Don tih: Người rộng lượng. Tih krưp: Vĩ đại.'' |
Bahnar |
| Tih pang |
tih pang (KJ)(trt): uổng công.'' Xơnăm âu 'dak rơlat, hieu 'dĭ 'ba inh, tih pang jang gleh 'dĭk: Năm nay nước lụt, trôi hết lúa, mất công mà chẳng được gì.'' |
Bahnar |
| Tih rih |
tih rih (K)(đt): trưng ví dụ ra. Inh tam wao chư "tih pang", apinh ih tih rih kơ inh: Tôi chưa hiểu nghĩa "tih pang" , anh làm ơn đưa ra một ví dụ. |
Bahnar |
| Tih rih chơkrơ̆ng, tơ̆ng rơ̆ng chơkrôi |
tih rih chơkrơ̆ng, tơ̆ng rơ̆ng chơkrôi (K): ting bơlingthành ngữ: chỉ cách đi đứng hay ăn mặc lôi thôi. ''Ih xrê̆ năng yă H'kruơh to, hrơ̆p xa tih rih chơkrơ̆ng, tơ̆ng rơ̆ng chơkrôi: Anh nhìn xem bà H'kruơh kìa, đi đứng lượm thượm, ăn mặc lôi thôi lếch thếch.'' |
Bahnar |