|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Thơ̆r |
thơ̆r (K)(trt): bằng phẳng. x: thôr. |
Bahnar |
| Thơ̆r thăr |
thơ̆r thăr (KJ)(trt): đầy dẫy. ''Plei hra ruih tơ teh thơ̆r thăr: Sung rụng đầy dẫy trên mặt đất.'' |
Bahnar |
| Thu 1 |
thu 1(K)(đt): thổi.'' Kial thu hla 'long: Gió thổi lá cây.'' |
Bahnar |
| Thu 2 |
thu 2(KJ)(tt): thua, kém.'' Kăn hăp kơdah plei thu kơ nhôn: Họ đá banh thua chúng tôi.'' |
Bahnar |
| Thu jruh |
thu jruh (K)(tt): kém hơn.'' Pup pơxrăm thu jruh kơ Pôm: Pup học kém hơn Pôm.'' |
Bahnar |
| Thual |
thual (K)(trt): 1- khô héo. ''Thual 'nhĕt lôch 'dĭ 'dăng yor kơ tô̆: Cỏ chết khô vì trời nắng hạn. ''2- hốc hác. ''Bơlŏ 'dunh jing hơkĕ thual: Sốt lâu gầy hốc hác.'' |
Bahnar |
| ThŭÊ |
thŭÊ (KJ)[tin(K)](dt): thuế. Ăn thŭÊõ: Ðóng thuế. |
Bahnar |
| ThŭÊõthuă |
thŭÊõthuă (KJ)[thuơ̆ thuă(K)](trt)chiếm một diện tích rộng.'' Lôh! chong muih pran jat, 'nao minh năr xang thŭÊ thuă minh bon kông: ồ! chúng phát rẫy mạnh lắm, mới một ngày, mà đã xong một vạt núi.'' |
Bahnar |
| Thŭi |
thŭi (KJ)(đt): ước gì, chớ gì. Thŭi ih jrơ̆m pŭn ai, thoi ih apơi 'moih: Ước gì anh gặp may mắn, như anh trông mong. |
Bahnar |
| Thum |
thum (dt): gà nước. x: iĕr 'dak |
Bahnar |