tĕp 'nher (K)[tĭp 'nhir(K)](trt):1- lim dim.'' Tôh chêng plăt măng, dang ei măt tĕp 'nher rơhing tep: Ròn chiêng suốt đêm, bây giờ mắt lim dim buồn ngủ. ''2- chỉ nháy mắt nhiều lần.'' 'Bruih mŭt măt jing tĕp 'nher: Bụi vào mắt, gây nháy mắt liên tục.''
Add new comment