|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơ'nhoi |
tơ'nhoi (KJ)(tt): chán chường, bơ phờ. ''Bơngai jĭ jăn muh măt tơ'nhoi: Người bệnh mặt mũi bơ phờ.'' |
Bahnar |
| Tơ'nhơp |
tơ'nhơp (K)(trt): lông lá. x: tơ'nhưp. |
Bahnar |
| Tơ'nhrăk tơ'nhrăng |
tơ'nhrăk tơ'nhrăng (K)(trt):chỉ nhiều người đứng thẳng bất động.'' 'De lung leng dơ̆ng tơ'nhrăk tơ'nhrăng kuh kơ hla kơ: Các học sinh đứng nghiêm chào cờ.'' |
Bahnar |
| Tơ'nhrăng |
tơ'nhrăng (KJ)(trt):chỉ một người đứng thẳng bất động. |
Bahnar |
| Tơ'nhrơ̆ng |
tơ'nhrơ̆ng (KJ)(trt), x: tơ'nhrăng. |
Bahnar |
| Tơ'nhŭ |
tơ'nhŭ (KJ)(đt): dọa, hù. Nĕ tơ'nhŭ 'de haioh kiăk, kơnh kăn hăp jing lêl: Ðừng hù ma trẻ nhỏ, để chúng khỏi nhút nhát. |
Bahnar |
| Tơ'nhŭm |
tơ'nhŭm (KJ)(đt): búi tóc.'' 'De drăkăn tơ'nhŭm xŏk wă kơ bot: Phụ nữ búi tóc cho gọn gàng.'' |
Bahnar |
| Tơ'nhưp |
tơ'nhưp (K)(trt): lông lá. Jơ̆ng ti Giông xơ̆k xop tơ'nhưp: Chân tay Giông đầy lông lá. |
Bahnar |
| Tơ'nhur |
tơ'nhur (KJ)(đt): 1- hạ xuống''. Tơ'nhur 'long dơ̆ng hơngiĕng: Hạ cây khỏi vai. Hat tơ'nhur 'bơ̆r: Hạ thấp giọng hát. ''2- hạ giá.'' Năr âu 'de tĕch phe tơ'nhur 'biơ̆ boih: Hôm nay họ bán gạo giá hạ đôi chút. ''3- uống rượu đón dâu, rể (hai vợ chồng mới cưới ở phía chồng một năm, phía vợ một năm, hết năm đầu đi về phía bên kia người ta tổ chức đón dâu hoặc rể). ''Et tơ'nhur mai: Uống rượu đón dâu dâu về nhà mình. Et tơ'nhur: Uống rượu lấy lúa mới ra khỏi lẫm.'' |
Bahnar |
| Tơ'niang |
tơ'niang (KJ)(trt): cân đối.'' Bia Phu guăng tơ'niang: Nàng Phu đẹp cân đối.'' |
Bahnar |