|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơ-iŭl tơ-iăl |
tơ-iŭl tơ-iăl (KJ)(trt): chỉ nhiều vật treo rải rác khắp cây.'' Tơpu hmôch tơ-iŭl tơ-iăl tơ xơdrai 'long: ổ kiến vàng rải rác khắp cành cây. 'De hơtol tơmam hơpah tơ-iŭl tơ-iăl tơ xơdrai 'long: Họ treo vật tặng thưởng rải rác khắp cành cây.'' |
Bahnar |
| Tơ-iŭm tơ-iăm |
tơ-iŭm tơ-iăm (KJ)(tt): xum xŭ.'' 'Long jrang tơ-iŭm tơ-iăm ah 'ngir hnam: Trước nhà cây nhẵn xum xŭ.'' |
Bahnar |
| Tơ-iung |
tơ-iung (KJ)(đt): 1- dựng lên. ''Et tơ-iung hnam: Uống rượu dựng nhà. ''2- xây dựng.'' Bơ̆n athai tơ-iung tơdrong erih 'nao: Chúng ta phải xây dựng lại một cuộc sống mới. ''3- kéo cho đứng dậy. ''Hăp juăt kơ tep pok, ih athai tơ-iung hăp: Nó luôn dậy trễ, anh nên kéo nó dậy. ''4- mời. ''Bĕ ih dah tơ-iung 'de 'nhŏng oh bơ̆n et xik: Anh hãy mời tất cả anh em chúng ta uống rượu. Bôl tơiung păi pơngot, pơyăm dơnuh: Phong trào xóa đói giảm nghèo.'' |
Bahnar |
| Tơ-iŭt |
tơ-iŭt (K)(trt): nặng trĩu.'' Pu 'ba hơ-iuih hngăm tơ-iŭt: Gùi lúa ướt nặng trĩu.'' |
Bahnar |
| Tơ-ô |
tơ-ô (KJ)(đt): ngủ mơ. Inh tơ-ô hao hơxeh: Tôi chiêm bao thấy mình cưỡi ngựa. |
Bahnar |
| Tơ-oei |
tơ-oei (KJ)(đt): 1- đặt cho ngồi.'' Bia Lŭi tơ-oei oh hăp ah pra: nàng Lŭi đặt em ngồi ở hiên nhà. ''2- lấy nhau.'' Bre hăp tơ-oei xang pêng khei boih: Hai người lấy nhau đã ba tháng nay rồi.'' |
Bahnar |
| Tơ-ơh |
tơ-ơh (KJ)(đt): tiếng hô la đuổi chim. x: tơ-ah. |
Bahnar |
| Tơ-ŏi |
tơ-ŏi (KJ)(đt): rống (trâu).'' Kơpô tơ-ŏi krao kon: Trâu rống gọi con.'' |
Bahnar |
| Tơ-ông tơ-ang |
tơ-ông tơ-ang (KJ)(tưt)tiếng la hét inh ỏi… ''Unh xa hnam 'de hmoi tơ-ông tơ-ang: Nhà cháy, họ la hét inh ỏi.'' |
Bahnar |
| Tơ-ot |
tơ-ot (KJ)(đt): cọ xát vào nhau. Kail tơhlu kram tơ-ot re ket kot: Gió thổi tre cọ nhau kèn kẹt. |
Bahnar |