|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơblao |
tơblao (KJ)(tt): ỏng (bụng). x: tơplong. |
Bahnar |
| Tơblĕch |
tơblĕch (KJ)(tt): 1- trật, trẹo.'' Tơblĕch pôih: Chuột rút bắp chân. ''2- kỳ cục, kỳ quặc. ''Bơngai 'don tơblĕch rŏng 'ngir: Người lừa đảo. Pơma xa tơblĕch: Ăn nói gian dối.'' |
Bahnar |
| Tơblĕnh |
tơblĕnh (K)(đt): chọc tức, làm nổi nóng.'' Nĕ tơblĕnh, kơnh hăp mĭl kơ e: Ðừng chọc, làm nó nổi nóng.'' |
Bahnar |
| Tơblêu |
tơblêu (KJ)(tt): nổi mụt (lớn). Hăp jĭ xơnĕnh pơ-eh 'bŏ tơblêu: Nó đau răng má sưng húp. ‘Long pơtum tơblêu: Cây có bướu lớn. |
Bahnar |
| Tơbleu |
tơbleu (KJ)(trt): nổi mụt (nhỏ). Pơtĕng krĕl kŏ tơbleu ah kơning măt: Mụt lẹo nổi cộm lên ở mí mắt. |
Bahnar |
| Tơbliu |
tơbliu (KJ)(tt): nổi mụt (lớn). x: tơblêu. |
Bahnar |
| Tơblôch |
tơblôch (KJ)(đt): vuột, sẩy. Iĕr tơblôch dơ̆ng tơlei: Gà sẩy khỏi dây. |
Bahnar |
| Tơbloch |
tơbloch (KJ)(đt): tuột , sẩy. x: tơblôch. |
Bahnar |
| Tơbloi |
tơbloi (K)(trt): tròn vo (vật nhỏ). x: tơblôi. |
Bahnar |
| Tơblôi |
tơblôi (KJ)(trt): tròn vo (vật lớn). Plei tôl tơwĭl tơblôi: Trái bí tròn vo. |
Bahnar |