|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơbơ |
tơbơ (K)(đt): nựng nịu (trẻ con). Tơbơ de haioh wă kơ xô̆ lơ̆m unh hnam: Nựng bé cho bé cười để cả nhà cũng vui. |
Bahnar |
| Tơbŏ |
tơbŏ (KJ)(trt): 1- đáng lẽ. ''Tơbŏ inh năm hơpong kơ ih yơ̆ng bri boih, chŏng 'mi jăk: Ðáng lẽ tôi đến thăm anh ngày hôm qua, nhưng gặp mưa lại thôi. ''2- suýt nữa.'' Tơbŏ hăp lôch kơ xar bar: Nó suýt chết vì tai nạn.'' |
Bahnar |
| Tơbŏ leh leh |
tơbŏ leh leh (K)(tht): chỉ sự tiếc rẻ. ''Tơbŏ leh leh! inh 'dei tơpai boih: ồ, suýt nữa! tôi bắt được con thỏ rồi.'' |
Bahnar |
| Tơbôh |
tơbôh (KJ)(đt): rống.'' Rơmo tơbôh chă kon: Bò rống tìm con.'' |
Bahnar |
| Tơbơih |
tơbơih (K)(đt): vỗ nhẹ, khều nhẹ. Rang Hu tơbơih hơngiĕng Bia Phu tơ'nhăk bô̆k yâu: Rang Hu vỗ nhẹ vai nàng Phu rủ nhau đi súc cá. |
Bahnar |
| Tơboih |
tơboih (K)(dt): một loại cây rừng. |
Bahnar |
| Tơbŏk |
tơbŏk (KJ)(đt): cắn nhau (ngựa). 'Bar tŏ hơxeh tơbŏk: Hai con ngựa nhảy bổ cắn nhau. |
Bahnar |
| Tơbok 1 |
tơbok 1(KJ)(dt): một loại nứa. Bơ̆ tă tơng păng tơbok, re 'lơ̆ng loi kơ păng phat: Làm đờn tà rưng bằng nứa "tơbok” nghe thanh hơn nứa. |
Bahnar |
| Tơbok 2 |
tơbok 2(KJ)(trt): trắng trẻo (da).Akar ‘bak tơbok: Người có nước da trắng trẻo. |
Bahnar |
| Tơbŏl |
tơbŏl (K)(trt): vật tròn nhỏ. Pôm nŭng por tơbŏl tŏ kŏng: Pôm vắt cơm thành từng nắm tròn. |
Bahnar |