|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơba |
tơba (KJ)(đt): dẫn nhau''. Bre hăp tơba chă tơ'băng pơle: Hai đứa dẫn nhau đi bẻ măng le.'' |
Bahnar |
| Tơbă khan |
tơbă khan (K)(dt): một loại cò. |
Bahnar |
| Tơbăk |
tơbăk (J)[tak(K)](đt):giáo, đòng. x: tak 2 |
Bahnar |
| Tơbăk tơbêng |
tơbăk tơbêng (K)(trt):rối bù (tóc). '''Nao riu dơ̆ng tep, xơ̆k Bia Phu tơbăk tơbêng: Mới ngủ dậy, tóc nàng Phu rối bù.'' |
Bahnar |
| Tơbang |
tơbang (KJ)(đt): 1- thông báo. '' Tơbang kơ tôm bôl lơlĕ: Thông báo cho mọi người biết. Hlabar tơbang: Báo chí. ''2- trưng bày. ''Tơbang hơbăn ao wă kơ 'de chonh: Trưng bày quần áo để người ta mua. '' |
Bahnar |
| Tơbăt |
tơbăt (KJ)(đt): 1- nhắc nhở, nhắc lại. ''Tơ̆ng inh hiơt, ih tơbăt kơ inh ho: Nếu tôi qŭn, anh nhắc tôi nhé. Nĕ pă tơbăt gah tơdrong mơnoh: Ðừng nhắc đến chuyện đó nữa. ''2- yêu nhau, mến nhau.'' Pôm păng Pu tơbăt thoi 'nhŏng oh klŏk klak: Pôm và Pu mến nhau như anh em ruột. ''3- hồi tưởng lại. '' Hơgơ̆m inh 'bôh um âu, hăp tơbăt kơ inh dôm xơnăm inh oei bô̆k pơxrăm xơ̆: Khi thấy tấm hình này, tôi hồi tưởng lại thời gian còn đi học.'' |
Bahnar |
| Tơbeng |
tơbeng (KJ)(đt): huých vai nhau, xô đẩy.'' tơbeng, wă pơjay ballon: Họ huých vai nhau, để giành banh.'' |
Bahnar |
| Tơbĕnh |
tơbĕnh (KJ)(đt): uốn tóc.'' 'De adruh tơbĕnh xŏk: Bọn con gái uốn tóc quăn.'' |
Bahnar |
| Tơber |
tơber (KJ)(dt): loại tre cây nhỏ thường dùng để đan cót. |
Bahnar |
| Tơbiăl |
tơbiăl (K)(đt): lỡ miệng, lỡ lời. Klaih kơ pơma, 'nao lơlĕ tơ’ngla tơbiăl. Nói xong, mới biết mình lỡ lời. |
Bahnar |