|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơ-âu |
tơ-âu (KJ)(trt): đây, này. Năm tơ-âu: Lại đây. |
Bahnar |
| Tơ-êh |
tơ-êh (K)(đt): kêu ê để gây sự chú y.'' Hăp wă klĕ, chŏng inh tơ-êh hăp: Nó định ăn cắp, nhưng tôi kêu "ê" cảnh báo nó.'' |
Bahnar |
| Tơ-ei |
tơ-ei (KJ)(trt): ở đó.'' Tơmam tơyơ, 'don bơnôh tơ- ei: Của cải ở đâu là lòng trí ở đó.'' |
Bahnar |
| Tơ-et |
tơ-et (KJ)(đt): cho uống.'' Hăp jĭ hlăm uh kơ kĕ iung, kơ’na nhôn athai tơ-et pơgang: Nó đau nặng không dậy được, chúng tôi phải cho nó uống thuốc.'' |
Bahnar |
| Tơ-ĭng tơ-ăng |
tơ-ĭng tơ-ăng (K)(tưt): tiếng ù ù (gió thổi, thác đổ, xe cộ...) ''Tơ-ĭng tơ-ăng kơteh tơkơy Yaly: Tiếng thác Yaly đổ ù ù.'' |
Bahnar |
| Tơ-iŏk |
tơ-iŏk (KJ)(đt): cưới nhau, lấy nhau.'' Bre hăp tơ-iŏk xang 20 xơnăm: Họ đã lấy nhau được 20 năm nay.'' |
Bahnar |
| Tơ-iŏl |
tơ-iŏl (K)(tt): chơ vơ, trơ trọi. 'Bôh minh pôm rơnơh tơ-iŏl ah anê̆ mir: Thấy một cái chòi trơ trọi giữa đổng. |
Bahnar |
| Tơ-iôl |
tơ-iôl (KJ)(trt): nhẹ nhưng cồng kềnh.'' Pôm pŭ hơkă hoh tih tơ-iôl: Pôm mang cái gùi không to cồng kềnh.'' |
Bahnar |
| Tơ-it tơ-ĭl |
tơ-it tơ-ĭl (K)(trt): 1- sát.'' Hăp oei tơ-it tơ-ĭl păng inh: Nó ngồi sát tôi. ''2- gần gủi. '''Don bơnôh 'nhŏng oh tơ-it tơ-ĭl dihbăl: Tình anh em khắng khít..'' |
Bahnar |
| Tơ-iŭ |
tơ-iŭ (KJ)(đt): hù dọa, làm khiếp sợ.'' Klŭ bram tơ-iŭ 'de haioh: Mang mặt nạ hù dọa trẻ con.'' |
Bahnar |