|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơbĭnh tơbănh |
tơbĭnh tơbănh (K)(trt): rối bù. Xŏk uh kơ kor jing tơbĭnh tơbănh: Ðầu không chải tóc rối bù. |
Bahnar |
| Tơbiơm |
tơbiơm (K)(trt): nằm dài.'' Tep tơbiơm ah yong: Nằm xoài trên giường''. |
Bahnar |
| Tơbiông |
tơbiông (K)[tư biông(K)](dt):hình vuông.'' Mir inh tơbiông: Ðám rẫy tôi hình vuông.'' |
Bahnar |
| Tơbla 1 |
tơbla 1(KJ)(tt): 1- mờ mắt. ''Mơnhang ah kơ’năr, bơngai măt tơbla duh bĭ xơxâu 'bôh tơdah: Dù trời sáng tỏ, nhưng người mắt mờ cũng không nhìn rõ. ''2 - bị hăm.'' 'De haioh ga kơ tơbla: Trẻ sơ sinh thường bị hăm. '' |
Bahnar |
| Tơbla 2 |
tơbla 2(KJ)(dt): 1- trọng tài.'' Khul kơdah plei ling ngua kơ bơngai tơbla: Cầu thủ phải luôn luôn tuân thủ trọng tài.'' 2- loại cây lấy võ xe dây cột bò: dây rang. |
Bahnar |
| Tơblă tơblĕnh |
tơblă tơblĕnh (KJ)(trt): khó khăn, trắc trở.'' 'Lơ̆ng akâu kuă kơ mĕ bă, tơblă tơblĕnh duh chă mĕ, chă bă: Lúc khỏe mạnh không cần tới mẹ cha, khi gặp trắc trở, mới tìm me, tìm cha.'' |
Bahnar |
| Tơblah 1 |
tơblah 1(KJ)(đt): chiến đấu. tơblah păng 'de hơyăt, wă wei wer teh 'dak: Họ chiến đấu với quân thù, để bảo vệ tổ quốc. |
Bahnar |
| Tơblah 2 |
tơblah 2(KJ)(dt): chiến tranh. |
Bahnar |
| Tơblăl |
tơblăl (KJ)(đt): thông dâm. |
Bahnar |
| Tơblang |
tơblang(KJ)(đt):1- giải thích, tỏ bày.'' Athai tơblang tơdrong âu: Phải giải thích rõ chuyện này. ''2- trưng bày.'' Tơblang tơmam wă kơ tĕch: Trưng bày hàng hóa để bán.'' 3- nở. '' Rang tơblang ah pơgê: Hoa nở vào ban mai.'' |
Bahnar |