|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơbơng |
tơbơng (K)(trt): bù xù. x: tơpưng. |
Bahnar |
| Tơbôp |
tơbôp (K)(đt): trang trí sừng trâu trước khi làm thịt. ''Pơm chơmui, wă tơbôp hơke kơpô: Chuốt hoa le, để trang trí sừng trâu (trước khi làm thịt mừng lễ hội)'' |
Bahnar |
| Tơboy |
tơboy (K)(trt): dựng đứng (lông chim).'' Xŏk kơ̆l xem jrŏl tơboy: Lông đầu chim trỉ dựng đứng.'' |
Bahnar |
| Tơbơ̆ |
tơbơ̆ (KJ)(đt): rờ nhau. |
Bahnar |
| Tơbơ̆ch |
tơbơ̆ch (K)(đt): hao hao.'' Muh măt Pôm tơbơ̆ch thoi bă hăp: Mặt mũi Pôm hao hao giống bố.'' |
Bahnar |
| Tơbơ̆r tơbăr |
tơbơ̆r tơbăr (K)[thơ̆r thăr(KJ)](trt):vương vãi.'' Phe tơ-ŭk, tơbơ̆r tơbăr jơ̆p kơ hnam: Gạo đổ, vương vãi khắp nhà.'' |
Bahnar |
| Tơbrai |
tơbrai (K)(đt): tan máu bầm. Bah pơgang păng chơpĕt wă tơbrai pham blơ̆m: Thoa bóp thuốc cho tan máu bầm. |
Bahnar |
| Tơbral |
tơbral (KJ)(đt): làm cho hối cải. Tơ̆ng hăp uh kơ ngua, ih athai 'mang tơbral hăp: Nếu nó không vâng lời, anh phải sửa phạt bằng roi để nó chừa. |
Bahnar |
| Tơbrat |
tơbrat tơbrat (KJ)(đt): miệng xin tay lấy, không cho cũng lấy.'' Hăp apinh pơkai, inh uh kơ ăn, chŏng hăp tơbrat: Nó xin dưa hấu, tôi không cho, nó cũng cứ lấy.'' |
Bahnar |
| Tơbreh |
tơbreh (K)(đt): chạm nhẹ. Yuơ kơ trong iĕ, xe nhi Pôm tơbreh dihbăl: Vì đường hẹp, xe Pôm và xe tôi chạm nhẹ vào nhau. |
Bahnar |