|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơbrĕl |
tơbrĕl (K)(tưh): chỉ hai vật nhỏ ở sát nhau, chùm hai trái nhỏ.'' Tơbrĕl 'bar tŏ xe păr tơ phôt phông: Hai chiếc máy bay như hai chấm nhỏ xa tít trên không. Pôm tơ'băk tơ hơlŏng hơxeh, tơbrĕl 'bar tŏ krĕng nĕng: Pôm đeo vào cổ ngựa, một chùm có hai cái lục lạc.'' |
Bahnar |
| Tơbrĕnh |
tơbrĕnh (KJ)(tt): quăn, xoăn. Xơ̆k oh inh tơbrĕnh: Em tôi có tóc quăn. |
Bahnar |
| Tơbrĕt |
tơbrĕt (K)(trt): bị trầy xước nhiều chỗ.'' Hla kơtao kăt tơbrĕt kiơ̆ kŏng: Da cánh tay bị trầy xước nhiều chỗ do lá mía.'' |
Bahnar |
| Tơbrĭl |
tơbrĭl (K)(trt): 1- cùng nhau. ''Klo akăn bô̆k tơyơ duh tơbrĭl: Vợ chống đi đâu cũng có nhau. ''2- trùng tên. ''Măt bre hăp tơbrĭl: Hai người trùng tên nhau.'' |
Bahnar |
| Tơbrĭnh |
tơbrĭnh (KJ)(trt): 1- chằng chịt. Tơm kram âu jơla tơbrĭnh: Bụi tre này gai chằng chịt. 2- rối bù (tóc). ''Xŏk Pup tơbrĭnh thoi tơpu chap: Tóc Pup rối bù như tổ chim dồng dộc.'' |
Bahnar |
| Tơbroch |
tơbroch (K)(đt): rơi vãi.'' 'Ba tơbroch dơ̆ng hơkă hiah: Gùi rách lúa rơi vãi.'' |
Bahnar |
| Tơbroi |
tơbroi (KJ)(trt): lưa thưa (râu). Xŏk kang tơbroi: Hàm râu lưa thưa. |
Bahnar |
| Tơbroih |
tơbroih (J)[pơ'broih(K)](trt):khô cằn, khô đét. x: pơ'broih. |
Bahnar |
| Tơbrơl tơbral |
tơbrơl tơbral (K)(trt): chỉ nhiều người tắm trần truồng (đàn ông). |
Bahnar |
| Tơbrông |
tơbrông (KJ)(tt): lốm đốm, rằn ri (vật lớn). ''Kla jơnơ̆n xơ̆k tơbrông: Cọp có lông rằn rì. Che tơbrông: Vải rằn ri.'' |
Bahnar |