Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:17
tơhmơt (KJ)(đt): quen thói. ''Nĕ tơhmơt 'de haioh tơdrong hep hơ̆t: Ðừng làm cho trẻ quen thói hút thuốc. Ih ăn kơ inh xŏng xa 'lơ̆ng thoi âu, pơm tơhmơt inh 'dĭk: Anh cho tôi ăn ngon như thế này, làm tôi quen thói ăn ngon.''
Add new comment