|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơmơ̆m |
hơmơ̆m (K)(trt): sưng phù, sưng húp.'' Hong xôch pơ-eh hơmơ̆m: Bị ong bò vẽ đốt sưng húp lên.'' |
Bahnar |
| Hơmơ̆ng |
hơmơ̆ng (KJ)(dt): cựa gà, ngạnh cá trê.'' Hơmơ̆mg iĕr tơmông: Cựa gà trống. Hơkĕnh teh păng hơmơ̆ng: Cá trê đánh bằng ngạnh.'' |
Bahnar |
| Hơmơ̆p |
hơmơ̆p (K)(đt): đụng phải, va phải. '' Pôm hơmơ̆p muh tơ jrăng lĕch pham: Pôm va mũi vào cột chảy máu. Pơ̆k hơmơ̆p muh: Té chúi mũi.'' |
Bahnar |
| Hơmră |
hơmră (K)(dt): con công. ''Kiĕng hơmră chơprê: Ðuôi công xòe ra.'' |
Bahnar |
| Hơmrach |
hơmrach (KJ)(đt): la to, la lớn tiếng.'' Nĕ hơmrach, kơlih kơ 'de wă tep: Ðừng la lối ồn ào, để người ta ngủ.'' |
Bahnar |
| Hơmrah |
hơmrah (K)(trt): 1- nói pha lẫn thứ tiếng khác.'' Pôm pơma nơ̆r Bahnar hơmrah nơ̆r Yuăn: Pôm nói tiếng Bana pha lẫn tiếng Kinh. ''2- tin theo nhiều đạo.'' 'Bok inh khop hơmrah, hăp lui kơ Bă Yang, duh xoi kơ xơmăt dĭ: Oâng tôi tin theo nhiều đạo, thờ Chúa, đồng thời cũng cúng thần. ''3- lai.'' Kon hơmrah: Con lai.'' |
Bahnar |
| Hơmral |
hơmral (K)(trt): 1- hoảng hốt. '' Nĕ krê hơmral kuơnh, mơnoh jĭ rôih inh wei: Ðừng hoảng hốt đó là voi tôi nuôi đấy. ''2- mê sảng (bệnh).'' Yor bơlŏ tô̆ jat, hăp iung hơmral kơdâu jơ̆p jă: Sốt cao, nó lên cơn mê sảng chạy lung tung.'' |
Bahnar |
| Hơmray |
hơmray (K)[hơmrey(K)](trt):1- chỉ ăn mặc rách rưới.'' Hăp pơpơm xrơ̆p hơbăn ao hiah hơmray thoi bơngai apinh xa: Nó giả ăn mặc rách rưới như kẻ ăn xin. ''2- máu rỉ ra.'' Pham lĕch hơmray dơ̆ng xơbur: Máu rỉ ra từ vết thương.'' |
Bahnar |
| Hơmre |
hơmre (K)(trt): chỉ cách trang trí đẹp. '''De pơrŏ bơbŭng rông hơmre păng rang ĕch: Người ta trang trí mái nhà rông bằng bông le nhân tạo.'' |
Bahnar |
| Hơmrĕ |
hơmrĕ (G)[amrĕ](dt): ớt. x: pơhăng. |
Bahnar |