|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơnăt |
hơnăt (K)[anăt](trt): hấp tấp. Nĕ kơ bô̆k hơnăt, kuă kơtơih lơih: Ðừng hấp tấp quá, kẻo vấp ngã. |
Bahnar |
| Hơnĕk |
hơnĕk (K)[hơchĕp(K)](dt): một bó nhỏ, một nắm.'' Minh hơnĕk gia: Một bó tranh.'' |
Bahnar |
| Hơnel |
hơnel (K)(tt): đầu tiên. Xik hơnel: Rượu nhất. |
Bahnar |
| Hơnêl |
hơnêl [hơnĭl(K)](tt): trinh nguyên, nguyên vẹn. x: hơnĭl. |
Bahnar |
| Hơneng |
hơneng (K)(tt): nghiêng.'Bĭch hơneng: Nằm nghiêng. |
Bahnar |
| Hơnĕng |
hơnĕng [hơnĕnh(K)](dt): răng. x: hơnĕnh. |
Bahnar |
| Hơnĕnh |
hơnĕnh (K)(dt): răng.'' Hơnĕnh 'nă: Răng cửa. Hơnĕnh grĕng kŏ: Răng nanh. Hơnĕnh tơ'ngam: Răng hàm. Hơnĕnh nge: Răng sữa. Hơnĕnh plô: Răng hô. Hơnĕnh hong: Răng sún. Gronh xa hơnĕnh: Sâu răng. Jĭ hơnĕnh: Ðau răng. Lin hơnĕnh: Lợi răng. Xo hơnĕnh: Ðánh răng. Tah hơnĕnh kơting: Trồng răng giả. Bŭch hơnĕnh: Nhổ răng'' |
Bahnar |
| Hơnep |
hơnep (T)[xơnêp(K)](dt):bình an. x: xơnêp. |
Bahnar |
| Hơnê̆ |
hơnê̆ (K)[anĭ(J)](trt): ở giữa. 'Long hieu tơ hơnê̆ krong: Cây trôi giữa sông. |
Bahnar |
| Hŏng |
hŏng (K)(đt): khoét. '' Bong hŏng: Khoét thân cây làm quan tài.'' |
Bahnar |