|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơmrơ̆ng |
hơmrơ̆ng (K)(trt): chỉ thái độ để gây sự chú ý của kẻ khác. ''Wih dơ̆ng et xik, hăp tơkĕch hơmrơ̆ng wă kơ 'de lơlĕ: Uống rượu về, nó la lối ồn ào để người ta biết.'' |
Bahnar |
| Hơmrŭk |
hơmrŭk (K)(dt): 1- bộ chiêng, ghè, nồi... ''Minh hơmrŭk chĭng chêng: Một bộ chiêng. Hơmrŭk tơdra hat: Một quãng bát âm. ''2- gam của nhạc.'' Xơmrŭk dô: Gam dô.'' |
Bahnar |
| Hơmu |
hơmu (KJ)(dt): trái nho. Xik hơmu: Rượu nho. |
Bahnar |
| Hơmuh |
hơmuh (K)(tt): trẻ. Xet oei hơmuh: Xet còn trẻ. |
Bahnar |
| Hơmui |
hơmui(dt): bướm nhỏ màu trắng. |
Bahnar |
| Hơmul |
hơmul [tơyu(K)](dt): cây chặt để che nắng tạm thời. x: tơyu (2) |
Bahnar |
| Hơmuơl |
hơmuơl (J)[hơmơ̆l (K)](dt): mây. x: hơmơ̆l. |
Bahnar |
| Hơmuơ̆n |
hơmuơ̆n (K)[xơmuơ̆n](dt): cây cốc.'' Plei hơmuơ̆n cham: Trái cốc vườn. Hơmuơ̆n bri: Cây cốc rừng.'' |
Bahnar |
| Hôn |
hôn (K)(đt): 1- thán phục.'' 'De hôn hăp pơma nơ̆r Anglê rơrơ̆k: Người ta thán phục nó nói tiếng Anh lưu loát. ''2- (dùng trong từ ghép). ''Yă hôn: Măng khô'' (phân biệt: ''Yă hôn'' là măng le, nứa...đã luộc xong, và đem phơi khô; còn gọi là ''tơ’băng kro. ''còn ''tơ’băng pŭk'', là măng le, nứa... dùng “hnao” sắt rất nhỏ; sau khi ngâm chua thì được đem phơi khô). |
Bahnar |
| Hon |
hon (K)(đt): mọc lên.'' 'Ba hon muh jrŭm: Lúa châm kim.'' |
Bahnar |