|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơmreh |
hơmreh [chơmreh(KG)](dt):nhánh tre, cành cây khô.x: chơmreh. |
Bahnar |
| Hơmrei |
hơmrei (K)(trt): 1- chỉ ăn mặc rách rưới. 2- máu rỉ ra.x: hơmray. |
Bahnar |
| Hơmrĕl |
hơmrĕl (K)(đt): lộng ngôn, phạm thượng. ''Nĕ pơma hơmrĕl gah tơdrong 'don lui 'de: Ðừng nói phạm thượng chạm tới tín ngưỡng của người khác.'' |
Bahnar |
| Hơmren |
hơmren [hơ'brĕn(K)](trt):nhỏ đều và đẹp. x: hơ'brĕn. |
Bahnar |
| Hơmroh |
hơmroh (K)(đt): sắp xếp, chuẩn bị.'' Hơmroh 'long pơm kơtua: Xếp cây làm cầu. Hơmroh 'don mă 'lơ̆ng adroi kơ pơma păng 'de: Hãy chuẩn bị tốt trước khi phát biểu.'' |
Bahnar |
| Hơmrôi |
hơmrôi (K)[kơmrôi(KJ)](dt): con bọ mắt. x: kơmrôi 2 |
Bahnar |
| Hơmrok |
hơmrok (K)(trt): 1- không mời cũng đi.'' Năm hơmrok 'de et pơkong: Không mời cũng đi dự đám cưới.'' 2- chỉ gà gáy sảng. '' Iĕr ŏ hơmrok ah 10 jơ kơmăng: Gà gáy sảng lúc 10 giờ đêm.'' |
Bahnar |
| Hơmrơn |
hơmrơn (K)(trt): dịu bớt, đỡ. ''Yơ̆ng bri inh jĭ pơtĕng kiĕl jat, chŏng năr âu xang hơmrơn: Bị nhọt hôm qua tôi rất nhức nhối, nhưng hôm nay đã đỡ hơn.'' |
Bahnar |
| Hơmrông 1 |
hơmrông 1(K)(đt): dâng cao (nước). '''Mi tih 'dak krong hơmrông: Mưa to nước sông dâng cao. 'Dak hơmrông: Nước lũ.'' |
Bahnar |
| Hơmrông 2 |
hơmrông 2(K)(trt): máu chảy lai láng. ''Pham lĕch hơmrông thoi 'dak: Máu chảy lai láng như nước.'' |
Bahnar |