|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơmley |
hơmley [hơmlơy(K)](dt): bông (đã tách hạt). x: hơmlơy. |
Bahnar |
| Hơmlĭn |
hơmlĭn hơmlĭn (K)(trt): ngồi xếp bằng. Oei hơmlĭn pơxrăm yoga: Ngồi xếp bằng tập yoga. |
Bahnar |
| Hơmloch |
hơmloch (KJ)(đt): vuốt ve. x: rơmôih. |
Bahnar |
| Hơmlôh |
hơmlôh [rơmlôh(K)](trt):1- bụng to béo phì. ''Mĕ inh bek rơmlôh: Mẹ tôi bụng to béo phì. ''2- nhiều.'' Ka 'bĕnh rơmlôh kơ grang: Cá đầy rổ.'' |
Bahnar |
| Hơmlơy |
hơmlơy (K)(dt): bông gòn đã sạch hạt.'' Pĕnh hơmlơy pơm hơlon wă kơ dui brai: Ðánh bông thành cuộn để kéo chỉ. 'Nhao xơbur păng hơmlơy: Rửa vết thương bằng bông gòn.'' |
Bahnar |
| Hơmlơ̆m |
hơmlơ̆m (K)(trt): chỉ gai còn nằm trong da, thịt. ''Jơla tơgơ̆ 'dom lơ̆m kơpang jơ̆ng hơmlơ̆m: Gai gãy dằm còn nằm trong lòng bàn chân.'' |
Bahnar |
| Hơmluh |
hơmluh (K)[xơmluh(J)](dt):một loại le (có độ dẻo).'' 'De yuơ hơmluh pơm hiĕng hră: Họ dùng loại le dẻo làm dây ná.'' |
Bahnar |
| Hơmơ |
hơmơ (K)(đt): ngủ mớ. x: rơmơ. |
Bahnar |
| Hơmoh 1 |
hơmoh 1 (K)(trt): vừa đủ. x: amoh 1 |
Bahnar |
| Hơmoh 2 |
hơmoh 2 (K)(dt): chỗ đặt đơm. Pơm hơmoh bĕt pam: ''Làm chỗ để đặt đơm.'' |
Bahnar |