|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơmol |
hơmol(K)[rơmol(K)](dt): 1- con đầu lòng.'' Hăp jĭ kon hơmol lơ̆m hnam: Nó là con đầu lòng trong gia đình. ''2- trái bói, lần đầu.'' Xơnăm âu, huăk plei hơmol: Xòai năm nay mới bói. Pôm hrơ̆p hơmol ao 'nao: Pôm mặc áo mới lần đầu tiên.'' |
Bahnar |
| Hơmŏl |
hơmŏl (K)(dt): 1- khúc củi.'' Ih tơguh 'long hơmŏl, wă kơ bơ̆n gơh 'măn unh truh pơgê: Anh hãy chụm khúc củi, để chúng ta có thể giữ lửa tới sáng mai''. ''Yă pŭ hmok, 'bok tôi hơmŏl: Bà gùi vỏ cây, ông vác khúc củi (lời chúc vợ chồng sống hòa thuận). ''2- bó (lúa...).'' Minh hơmŏl 'ba: Một bó lúa.'' |
Bahnar |
| Hơmon 2 |
hơmon hơmon 2(K)(dt): truyện cổ tích. Tơdrong hơmon tơpai păng kop: truyện cổ tích thỏ và rùa. |
Bahnar |
| Hơmơng |
hơmơng (K)(trt): phớt tỉnh. '' Inh krao Pich, chŏng hăp pơm hơmơng: Tôi gọi Pich, nhưng nó phớt tỉnh.'' |
Bahnar |
| Hơmong 1 |
hơmong 1(K)(đt): để dành. Hơmong jên wă chonh kơpô: Ðể dành tiền mua trâu. |
Bahnar |
| Hơmong 2 |
hơmong 2(K)[rơmong(K)](dt):chăn, khăn loại tốt của người Lào hay Xêdang. x: rơmong. |
Bahnar |
| Hơmŏt |
hơmŏt (K)[xơmŏt(J)](dt): con rệp |
Bahnar |
| Hơmơy |
hơmơy (K)(dt): mày đay. ''Tơngĕt lĕch hơmơy: Lạnh nổi mày đay (dị ứng với thời tiết).'' |
Bahnar |
| Hơmơ̆l 1 |
hơmơ̆l 1(KJ)(dt): mây.'' Hơmơ̆l păr kiơ̆ kial: Mây bay theo gió.'' |
Bahnar |
| Hơmơ̆l 2 |
hơmơ̆l 2(K)(tt): 1- nóng ruột, nóng lòng chờ đợi. ''Măng boih, tam ‘bôh hăp wih, inh hơmơ̆l jat: Trời đã tối, mà chưa thấy nó về, tôi nóng lòng quá. ''2- bưcï mình. ''Inh hơmơ̆l kơ e, bơ̆t 'de jet, tơma e uh kơ gơh tơl: Tôi bực mình, vì trong khi người ta hỏi, mà anh không biết trả lời. '' |
Bahnar |