hơmơ̆l 2(K)(tt): 1- nóng ruột, nóng lòng chờ đợi. ''Măng boih, tam ‘bôh hăp wih, inh hơmơ̆l jat: Trời đã tối, mà chưa thấy nó về, tôi nóng lòng quá. ''2- bưcï mình. ''Inh hơmơ̆l kơ e, bơ̆t 'de jet, tơma e uh kơ gơh tơl: Tôi bực mình, vì trong khi người ta hỏi, mà anh không biết trả lời. ''
Bình luận