|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơnă |
hơnă (G)[aneh(K)](dt): số phận. Rĭm 'nu 'dei kơdih hơnă: Mỗi người có một số phận. |
Bahnar |
| Hơna 1 |
hơna 1(K)(đt): rang.'' Hơna 'bum greu wă xa ngôi: Rang đậu phụng ăn chơi.'' |
Bahnar |
| Hơna 2 |
hơna 2(K)[xơna(J)](dt): 1- mặt tiền nhà. ''Bă inh tanh kơ'dŏng gah hơna hnam: Cha tôi đan thúng trước mặt tiền nhà. ''2- thức ăn nuôi heo, cháo heo.'' Chă hơna nhŭng: Kiếm đồ ăn cho heo.'' |
Bahnar |
| Hơnak |
hơnak (K)(dt): vũ khí.'' Tak, 'dao, phao 'mrơ̆m, jĭ hơnak wei po: Lưỡi lê, súng đạn là vũ khí tự vệ.'' |
Bahnar |
| Hơnăk |
hơnăk (K)(dt): 1- bản chất. '' Hăp kuă jang, hơnăk hăp bơngai alah: Nó không muốn làm, bản chất nó lười lắm.'' 2- tự hữu.'' Bă Yang hơnăk 'dei kơdih: Thiên Chúa là Ðấng Tự Hữu (tôn giáo).'' |
Bahnar |
| Hơnăn 1 |
hơnăn 1(K)(đt): đặt tên. x: anăn 1 |
Bahnar |
| Hơnăn 2 |
hơnăn 2(K)(trt): chính vì. x: anăn 2 |
Bahnar |
| Hơnang |
hơnang (GK)(trt): 1- hiện giờ, hiện tại.'' Hơnang dang ei inh oei jang: Hiện giờ tôi đang làm việc. ''2- đúng lúc, đang khi.'' Hăp lôch hơnang inh pơtơm tŏk tơ pra: Nó chết lúc tôi bước lên hiên nhà. Iĕm wă kikiơ athai khan hơnang oei 'dei inh: Các anh muốn gì cứ nói đang khi tôi còn ở đây.'' |
Bahnar |
| Hơnap |
hơnap (K)(dt): người ăn cùng một bàn, một mâm.'' Kơplah oei haioh pơxrăm tơ hnam trưng, nhôn jĭ minh hơnap: Thời niên thiếu chúng tôi là bạn học chung trường ăn cùng một mâm ngồi cùng một bàn.'' |
Bahnar |
| Hơnar |
hơnar (K)[xơnar(J)](dt):chim con mới nở. |
Bahnar |