|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơnglan |
hơnglan (K)(dt): đất thịt. Teh hơnglan anat kơ pơchoh: Ðất thịt tốt nhưng khó cày. |
Bahnar |
| Hơnglang |
hơnglang (K)(dt): gió lốc, gió xoáy. ''Yă hơnglang hŭm: Cơn gió lốc cuồn cuộn.'' |
Bahnar |
| Hơnglăng 1 |
hơnglăng 1(K)(tt): tố cáo gian, chứng gian.'' Xăl hơnglăng: Tố cáo gian. Dơ̆ng tang hơnglăng: Làm chứng gian.'' |
Bahnar |
| Hơnglăng 2 |
hơnglăng 2(KJ)(dt): loại lá rừng ăn được. |
Bahnar |
| Hơnglao |
hơnglao (K)[kơnao(K)](dt):nấc thang. |
Bahnar |
| Hơnglâu 1 |
hơnglâu 1(KJ)[hơnglŏ hơnglĕch(K)](dt):đời người. x: hơnglŏ hơnglĕch. |
Bahnar |
| Hơnglâu 2 |
hơnglâu 2(K)(dt)ngón tay chân. x: hơdrăng |
Bahnar |
| Hơnglŏ hơnglĕch |
hơnglŏ hơnglĕch (K)(dt):đời người, thế kỷ. '' Hăp erih truh minh hơnglŏ hơnglĕch: ông ta sống thọ một trăm tuổi.'' |
Bahnar |
| Hơngloh |
hơngloh (K)[hơngleh](đt):thả hất xuống. x: hơ'nglă . |
Bahnar |
| Hơnglong |
hơnglong (dt): ngón tay chân. x: hơdrăng |
Bahnar |