|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơnglŏng |
hơnglŏng (K)[xơnglŏng(ABTKJ)](dt):ngôi sao. ''Măng âu prêl pral kơ hơnglŏng tơ plĕnh: Ðêm nay có nhiều sao lấp lánh trên bầu trời. Hơnglŏng gut 'năk: Sao lưỡi cày. Hơnglŏng rang: Sao chổi. Hơnglŏng blong tar: Sao mai. Hơnglŏng blong xê̆: Sao hôm.'' |
Bahnar |
| Hơnglung |
hơnglung [xơnglung, hơdong(K)](dt):buồng chuối. x: hơdong. |
Bahnar |
| Hơngo |
hơngo (KJ)(dt): cây thông. Kơtăk hơngo: Nhựa thông. |
Bahnar |
| Hơngoch |
hơngoch (K)(đt): cột (tóc). ‘Bơ̆t lĕch tơ trong'', hăp ling hơngoch xŏk: Cô ta luôn cột tóc khi ra đường.'' |
Bahnar |
| Hơngoi |
hơngoi (J)[tang kơmrang(K)](dt)bồ hóng. x: tang kơmrang. |
Bahnar |
| Hơngok |
hơngok (KJ)(đt): uống một hơi. 'bok Rơh et hơngok minh klŏng xik: ông Rơh uống một hơi hết ống nứa rượu. |
Bahnar |
| Hơngol |
hơngol (K)(đt): tỉa sạch cành cây.'' Hơngol xơdrai 'long kuă kơ rơyơ̆l 'ba: Tỉa sạch cành cây kẻo rợp lúa. Hơngol xơ̆k: Cạo trọc đầu.'' |
Bahnar |
| Hơngôl |
hơngôl (K)(trt): 1- chất thành đống. '''Dak tih hơtŏk chuơh hơngôl: Nước lớn bồi cát thành đống.'' 2- trồi lên.'' Tơmo tih hơngôl tơ hơnê̆ krong: Ðá lớn trồi lên giữa sông.'' |
Bahnar |
| Hơngơm |
hơngơm (GT)[pơkŏng(K)](dt):trái dâu đất. x: pơkŏng. |
Bahnar |
| Hơngơn 1 |
hơngơn 1(K)[hơngong(K)](đt):tha (mồi). x: hơngong. |
Bahnar |