|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơnhok |
hơnhok (K)(đt): thắt cổ.'' Hăp lôch hơnhok dơh po: Nó thắt cổ tự tử.'' |
Bahnar |
| Hơnhơl |
hơnhơl (K)(đt): giơ cao, giương cao. ''Pim hơnhơl ka chrah tơ'bôh kơ inh: Pim giơ cao cá phá cho tôi thấy. Pĭn hơnhơl 'de haioh: Nhấc bổng em bé khỏi đầu.'' |
Bahnar |
| Hơnhông |
hơnhông (K)[anhông(J)](đt):hát dân ca. '''bok Rơh hơnhông plăt măng hơ̆k kơ truh 'ba hle: Oâng Rơh hát dân ca suốt đêm mừng lúa mới.'' |
Bahnar |
| Hơnhôr |
hơnhôr (K)(trt): ràn rụa, dầm dề (nườc mắt), lai láng (nhựa, mủ) nhễ nhại (mồ hôi). x: hơnhơ̆r. |
Bahnar |
| Hơnhơy |
hơnhơy (K)(trt): 1- sùi bọt mép.'' Bơngai cheng lĕch 'dak hai hơnhơy: Người bị kinh phong sùi bọt mép.'' 2- ràn rụa, dầm dề (nườc mắt), lai láng (nhựa, mủ) nhễ nhại (mồ hôi). x: hơnhơ̆r. |
Bahnar |
| Hơnhơ̆ch |
hơnhơ̆ch (K)(đt): x: hơnhĕch. |
Bahnar |
| Hơnhơ̆r |
hơnhơ̆r (K)(trt): ràn rụa, dầm dề (nườc mắt), lai láng (nhựa, mủ) nhễ nhại (mồ hôi). ''Hơnnhơ̆r nhơ̆m ơh 'dak muh pă păt, 'dak măt pă hrĕng: Khóc than nước mắt, nước mũi dầm dề. Kơtăk mich lĕch hơnhơ̆r: Mủ mít chảy lai láng. Bơ-uh lĕch hơnhơ̆r: Mồ hôi ra nhễ nhại.'' |
Bahnar |
| Hơnhơ̆r hơnhăr |
hơnhơ̆r hơnhăr (K)(trt)chỉ chảy nước mắt, nuớc mũi, mồ hôi, nhựa, mủ nhễ nhại''. Jang năr tô̆, 'dak bơ-uh lĕch hơnhơ̆r hơnhăr: Làm việc dưới trời nắng mồ hôi nhễ nhại.'' |
Bahnar |
| Hơnhrĕ |
hơnhrĕ (K)(trt): say mèm. Hăp xoai hơnhrĕ tep ah mum hnam: Nó say mèm ngủ ở góc nhà. |
Bahnar |
| Hơnhrê̆ |
hơnhrê̆ (K)(trt): say mèm. x: hơnhrĕ. |
Bahnar |