|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơnhăm |
hơnhăm (K)[anhăm(J)](đt):khinh chê, coi thường. ''Pôm hơnhăm Pup uh kơ hơlăng: Pôm khinh dễ Pup khờ khạo.'' |
Bahnar |
| Hơnhang |
hơnhang [kơnhang(K)](trt):vang, vọng lại. x: kơnhang. |
Bahnar |
| Hơnhao |
hơnhao (K)[hơngiao(K)](dt)phòng khách. x: hơngiao. |
Bahnar |
| Hơnhĕch |
hơnhĕch (K)(đt): 1- ẩu xị, không đắn đo.'' Xa năng bôl iă, nĕ kơ hơnhĕch minh 'nu: Aên phải xem bạn, đừng ăn hỗn một mình.'' 2- đánh bằng roi.'' Hăp uh kơ lui, ih kuă hơnhĕch hăp 'biơ̆: Nó không vâng lời, sao không quất nó một roi! ''3- bén lửa.'' Unh jĕ hơnong, xơnă hơnhĕch hloi: Lửa gần rơm táp cháy liền.'' |
Bahnar |
| Hơnhê̆r hơnhăr |
hơnhê̆r hơnhăr (AGTK)(trt):nhễ nhại. x: hơnhơ̆r hơnhăr |
Bahnar |
| Hơnhĭr |
hơnhĭr (K)(trt):ràn rụa, dầm dề (nước mắt), lai láng (nhựa, mủ) nhễ nhại (mồ hôi). x: hơnhơ̆r. |
Bahnar |
| Hơnhĭr hơnhăr |
hơnhĭr hơnhăr (K)(trt): x: hơnhơ̆r hơnhăr. |
Bahnar |
| Hơnhŏ 1 |
hơnhŏ 1(K)[anhŏ(J)](tt): 1- tự ti mặc cảm. ''Nĕ kơ pơm bĭ hơnhŏ, mă thoi yơ ba duh kon bơngai thoi 'de: Ðừng tự ti mặc cảm, vì mình đều là con người như họ.'' 2- không dám, không xứng đáng.'' E hơnhŏ kiơ iŏk kon 'de pơdrŏng: Làm sao mày dám cưới một cô gái nhà giàu.'' |
Bahnar |
| Hơnhŏ 2 |
hơnhŏ 2(K)(trt): chỉ đủ, vừa đủ. Phe nhôn hơnhŏ kơ xa ah pơgê âu ‘dĭk: Gạo vừa đủ bữa ăn sáng thôi. |
Bahnar |
| Hơnhoh |
hơnhoh (K)(đt): làm ngay.'' Hal kơ 'dak, hrơ̆m 'bôh tơlôp hăp et hơnhoh hloi: Quá khát nước, vừa thấy bầu nước, nó vội chụp ngay.'' |
Bahnar |